winning prizes
các giải thưởng chiến thắng
cash prizes
các giải thưởng tiền mặt
prizes awarded
các giải thưởng được trao
prizes given
các giải thưởng được tặng
prizes won
các giải thưởng đã thắng
prizes available
các giải thưởng có sẵn
prizes offered
các giải thưởng được cung cấp
prizes distributed
các giải thưởng được phân phối
prizes for winners
các giải thưởng cho người chiến thắng
prizes to claim
các giải thưởng để nhận
she won several prizes at the art competition.
Cô ấy đã giành được nhiều giải thưởng tại cuộc thi nghệ thuật.
they are giving out prizes for the best costumes.
Họ đang trao giải thưởng cho những bộ trang phục đẹp nhất.
he was thrilled to receive his prizes for the science fair.
Anh ấy rất vui mừng khi nhận được giải thưởng của mình cho hội chợ khoa học.
many prizes were donated by local businesses.
Nhiều giải thưởng đã được quyên góp bởi các doanh nghiệp địa phương.
winning prizes can boost a student's confidence.
Giành được giải thưởng có thể tăng sự tự tin của học sinh.
she entered the contest hoping to win prizes.
Cô ấy đã tham gia cuộc thi với hy vọng giành được giải thưởng.
prizes will be awarded at the end of the event.
Giải thưởng sẽ được trao vào cuối sự kiện.
everyone is excited about the prizes for the trivia game.
Mọi người đều rất hào hứng với giải thưởng cho trò chơi đố vui.
he collected prizes from various competitions over the years.
Anh ấy đã thu thập giải thưởng từ nhiều cuộc thi khác nhau trong những năm qua.
they announced the prizes during the award ceremony.
Họ đã thông báo về giải thưởng trong buổi lễ trao giải.
winning prizes
các giải thưởng chiến thắng
cash prizes
các giải thưởng tiền mặt
prizes awarded
các giải thưởng được trao
prizes given
các giải thưởng được tặng
prizes won
các giải thưởng đã thắng
prizes available
các giải thưởng có sẵn
prizes offered
các giải thưởng được cung cấp
prizes distributed
các giải thưởng được phân phối
prizes for winners
các giải thưởng cho người chiến thắng
prizes to claim
các giải thưởng để nhận
she won several prizes at the art competition.
Cô ấy đã giành được nhiều giải thưởng tại cuộc thi nghệ thuật.
they are giving out prizes for the best costumes.
Họ đang trao giải thưởng cho những bộ trang phục đẹp nhất.
he was thrilled to receive his prizes for the science fair.
Anh ấy rất vui mừng khi nhận được giải thưởng của mình cho hội chợ khoa học.
many prizes were donated by local businesses.
Nhiều giải thưởng đã được quyên góp bởi các doanh nghiệp địa phương.
winning prizes can boost a student's confidence.
Giành được giải thưởng có thể tăng sự tự tin của học sinh.
she entered the contest hoping to win prizes.
Cô ấy đã tham gia cuộc thi với hy vọng giành được giải thưởng.
prizes will be awarded at the end of the event.
Giải thưởng sẽ được trao vào cuối sự kiện.
everyone is excited about the prizes for the trivia game.
Mọi người đều rất hào hứng với giải thưởng cho trò chơi đố vui.
he collected prizes from various competitions over the years.
Anh ấy đã thu thập giải thưởng từ nhiều cuộc thi khác nhau trong những năm qua.
they announced the prizes during the award ceremony.
Họ đã thông báo về giải thưởng trong buổi lễ trao giải.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay