proclaim

[Mỹ]/prəˈkleɪm/
[Anh]/prəˈkleɪm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tuyên bố; thông báo; cho thấy; khen ngợi.
Word Forms
hiện tại phân từproclaiming
thì quá khứproclaimed
quá khứ phân từproclaimed
ngôi thứ ba số ítproclaims
số nhiềuproclaims

Cụm từ & Cách kết hợp

proclaim boldly

tuyên bố mạnh mẽ

Câu ví dụ

proclaim the founding of a republic

tuyên bố thành lập một nước cộng hòa

They loudly proclaimed the quality of the machine.

Họ ồn ào tuyên bố về chất lượng của máy móc.

Dom Miguel proclaimed himself absolute monarch.

Dom Miguel đã tuyên bố mình là quân chủ tuyệt đối.

the new Queen was proclaimed with due ceremony.

Nữ hoàng mới được tuyên bố với nghi thức phù hợp.

she proclaimed that what I had said was untrue.

Cô ấy tuyên bố rằng những gì tôi đã nói là không đúng.

exercise books written by self-proclaimed experts.

Sách bài tập được viết bởi các chuyên gia tự nhận là có năng lực.

wearing a button that proclaimed my choice for president.

Mặc một chiếc cúc áo thể hiện sự lựa chọn của tôi cho tổng thống.

His manners proclaimed him a gentleman.

Phong cách của anh ấy cho thấy anh ấy là một quý ông.

His accent proclaimed that he was Irish.

Giọng điệu của anh ấy cho thấy anh ấy là người Ireland.

The government has proclaimed a new law.

Chính phủ đã tuyên bố một luật mới.

The ringing bells proclaimed the birth of the prince.

Tiếng chuông reo đã thông báo về sự ra đời của hoàng tử.

The constitution proclaims that public property shall be inviolate.

Hiến pháp tuyên bố rằng tài sản công phải được bảo vệ.

The government proclaimed both of them national heroes.

Chính phủ đã tuyên bố cả hai người là những người hùng dân tộc.

His accent proclaimed that he was a southerner.

Giọng điệu của anh ấy cho thấy anh ấy là người miền Nam.

The salesman proclaimed that his tonic would cure all diseases.

Người bán hàng tuyên bố rằng thuốc bổ của anh ấy sẽ chữa khỏi mọi bệnh.

The district unilaterally proclaimed its independence from the national government.

Khu vực tuyên bố đơn phương độc lập với chính phủ quốc gia.

the joint manifesto proclaimed that imperialism would be the coalition's chief objective.

tuyên bố chung rằng chủ nghĩa thực dân sẽ là mục tiêu chính của liên minh.

Ví dụ thực tế

" First Soviet Astronaut and has been proclaimed a national hero."

Nguồn: Hidden Figures Original Soundtrack

This is the ceremony in which a new Japanese emperor proclaims his status to the world.

Đây là buổi lễ tuyên bố vị thế của một vị hoàng đế Nhật Bản mới ra với thế giới.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 Collection

He was speaking on the eve of a ceremony to formally proclaim Mother Teresa a saint.

Ông ấy đã phát biểu vào đêm trước buổi lễ chính thức tuyên dương Mẹ Teresa là thánh.

Nguồn: AP Listening September 2016 Collection

Brodie solemnly proclaimed, mom, this is Cheryl.

Brodie nghiêm túc tuyên bố, mẹ, đây là Cheryl.

Nguồn: 1000 episodes of English stories (continuously updated)

“The Master and Margarita” proclaims that “manuscripts don't burn”.

“Maestro và Margarita” tuyên bố rằng “các bản thảo không thể bị đốt cháy”.

Nguồn: The Economist - Arts

" This man has changed business forever, " it proclaimed.

Nguồn: Steve Jobs Biography

Secretly, we are excited and wish to believe grandiose leaders when they proclaim to have such powers.

Nguồn: Essential Reading List for Self-Improvement

Whom do you proclaim to be the worthiest successor?

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Iowa's governor proclaimed Madison County a disaster area.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2022 Collection

Afterward, he rallied with supporters and proclaimed his innocence.

Nguồn: PBS English News

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay