reactivation

[Mỹ]/ri(:)ækti'veiʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự tái hoạt động; quá trình được hồi sinh hoặc khôi phục lại hoạt động; trạng thái có khả năng hoạt động trở lại.

Câu ví dụ

The reactivation of the old factory brought new jobs to the town.

Việc tái kích hoạt nhà máy cũ đã mang lại những công việc mới cho thị trấn.

The reactivation of the account was necessary to access the online services.

Việc kích hoạt lại tài khoản là cần thiết để truy cập các dịch vụ trực tuyến.

The reactivation of the dormant volcano caused concern among the locals.

Việc tái kích hoạt núi lửa đang ngủ say đã gây lo ngại cho người dân địa phương.

The reactivation of the project required additional funding.

Việc tái kích hoạt dự án đòi hỏi thêm kinh phí.

The reactivation of the website led to an increase in user engagement.

Việc tái kích hoạt trang web đã dẫn đến sự gia tăng mức độ tương tác của người dùng.

The reactivation of the subscription renewed access to premium content.

Việc tái kích hoạt đăng ký đã gia hạn quyền truy cập vào nội dung cao cấp.

The reactivation of the software fixed the bugs and improved performance.

Việc tái kích hoạt phần mềm đã sửa lỗi và cải thiện hiệu suất.

The reactivation of the old tradition revitalized the community spirit.

Việc tái kích hoạt truyền thống lâu đời đã hồi sinh tinh thần cộng đồng.

The reactivation of the negotiation process brought both parties back to the table.

Việc tái kích hoạt quy trình đàm phán đã đưa cả hai bên trở lại bàn đàm phán.

The reactivation of the social media account boosted online presence.

Việc tái kích hoạt tài khoản mạng xã hội đã tăng cường sự hiện diện trực tuyến.

Ví dụ thực tế

Herpes zoster or shingles is caused by the reactivation of the virus, with vesicles located along one dermatome.

Bệnh zona (herpes zoster) là do tái hoạt hóa của virus, với các mụn nước nằm dọc theo một dây thần kinh bì.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

And that reactivation of those neurons will make you remember the evening when you were cooking dinner in the kitchen.

Và sự tái hoạt hóa của những neuron đó sẽ khiến bạn nhớ lại buổi tối khi bạn đang nấu bữa tối trong bếp.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

These can happen from a primary infection, but more commonly happen during reactivation when some of the virus can escape into the bloodstream and reach the brain.

Chúng có thể xảy ra do nhiễm trùng nguyên phát, nhưng phổ biến hơn là xảy ra trong quá trình tái hoạt hóa khi một số virus có thể thoát ra vào máu và đến não.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

HSV can cause unique symptoms in immunocompromised individuals who tend to have more frequent reactivation, more severe symptoms, and a wider range of symptoms, like lesions in the esophagus or lungs.

HSV có thể gây ra các triệu chứng đặc biệt ở những người có hệ miễn dịch suy yếu, những người có xu hướng tái hoạt hóa thường xuyên hơn, các triệu chứng nghiêm trọng hơn và một loạt các triệu chứng rộng hơn, chẳng hạn như các tổn thương ở thực quản hoặc phổi.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay