recreated scene
khung cảnh được tái tạo
recreated image
hình ảnh được tái tạo
recreated memory
ký ức được tái tạo
recreated moment
khoảnh khắc được tái tạo
recreated story
câu chuyện được tái tạo
recreated artwork
tác phẩm nghệ thuật được tái tạo
recreated experience
trải nghiệm được tái tạo
recreated event
sự kiện được tái tạo
recreated version
bản tái tạo
recreated environment
môi trường được tái tạo
the artist recreated the famous painting with a modern twist.
nghệ sĩ đã tái tạo lại bức tranh nổi tiếng với một phong cách hiện đại.
the team successfully recreated the ancient ruins for the exhibition.
đội ngũ đã tái tạo thành công những tàn tích cổ đại cho triển lãm.
she recreated her grandmother's recipe for the family gathering.
cô ấy đã tái tạo lại công thức của bà cô ấy cho buổi tụ họp gia đình.
the film recreated the atmosphere of the 1920s perfectly.
phim đã tái tạo không khí của những năm 1920 một cách hoàn hảo.
the software can recreate the original sound quality of the recordings.
phần mềm có thể tái tạo chất lượng âm thanh gốc của các bản ghi.
they recreated the scene from the book for the theater production.
họ đã tái tạo cảnh từ cuốn sách cho buổi biểu diễn trên sân khấu.
he recreated the dance moves from the viral video.
anh ấy đã tái tạo lại những động tác nhảy từ video viral.
the game allows players to recreate historical battles.
trò chơi cho phép người chơi tái tạo lại các trận chiến lịch sử.
the architect recreated the building's facade to its former glory.
kiến trúc sư đã tái tạo lại mặt tiền của tòa nhà về vinh quang trước đây.
she recreated her childhood memories through her artwork.
cô ấy đã tái tạo lại những kỷ niệm thời thơ ấu của mình thông qua tác phẩm nghệ thuật của mình.
recreated scene
khung cảnh được tái tạo
recreated image
hình ảnh được tái tạo
recreated memory
ký ức được tái tạo
recreated moment
khoảnh khắc được tái tạo
recreated story
câu chuyện được tái tạo
recreated artwork
tác phẩm nghệ thuật được tái tạo
recreated experience
trải nghiệm được tái tạo
recreated event
sự kiện được tái tạo
recreated version
bản tái tạo
recreated environment
môi trường được tái tạo
the artist recreated the famous painting with a modern twist.
nghệ sĩ đã tái tạo lại bức tranh nổi tiếng với một phong cách hiện đại.
the team successfully recreated the ancient ruins for the exhibition.
đội ngũ đã tái tạo thành công những tàn tích cổ đại cho triển lãm.
she recreated her grandmother's recipe for the family gathering.
cô ấy đã tái tạo lại công thức của bà cô ấy cho buổi tụ họp gia đình.
the film recreated the atmosphere of the 1920s perfectly.
phim đã tái tạo không khí của những năm 1920 một cách hoàn hảo.
the software can recreate the original sound quality of the recordings.
phần mềm có thể tái tạo chất lượng âm thanh gốc của các bản ghi.
they recreated the scene from the book for the theater production.
họ đã tái tạo cảnh từ cuốn sách cho buổi biểu diễn trên sân khấu.
he recreated the dance moves from the viral video.
anh ấy đã tái tạo lại những động tác nhảy từ video viral.
the game allows players to recreate historical battles.
trò chơi cho phép người chơi tái tạo lại các trận chiến lịch sử.
the architect recreated the building's facade to its former glory.
kiến trúc sư đã tái tạo lại mặt tiền của tòa nhà về vinh quang trước đây.
she recreated her childhood memories through her artwork.
cô ấy đã tái tạo lại những kỷ niệm thời thơ ấu của mình thông qua tác phẩm nghệ thuật của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay