recruit

[Mỹ]/rɪˈkruːt/
[Anh]/rɪˈkruːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thành viên mới trong một tổ chức, đặc biệt là một người lính mới
vt. tuyển dụng hoặc thu hút thành viên mới
vt. & vi. tuyển dụng thành viên mới, đặc biệt là lính
Word Forms
quá khứ phân từrecruited
ngôi thứ ba số ítrecruits
số nhiềurecruits
thì quá khứrecruited
hiện tại phân từrecruiting

Câu ví dụ

to recruit new police officers

để tuyển dụng các sĩ quan cảnh sát mới

to recruit some new members

để tuyển dụng một số thành viên mới

This is a nationwide campaign to recruit women into trade unions.

Đây là một chiến dịch toàn quốc để tuyển dụng phụ nữ vào các công đoàn.

a green recruit fresh from college.

một tân binh mặc đồ màu xanh lá cây vừa tốt nghiệp đại học.

recruiting new pilots overseas.

Tuyển dụng phi công mới ở nước ngoài.

the recruits were due to parade that day.

Các tân binh sẽ diễu hành vào ngày hôm đó.

bird-dogs recruits for the team.

Những người tìm kiếm tuyển dụng tân binh cho đội.

recruits marching out of step.

Những người mới nhập ngũ hành quân không đồng đều.

The recruits drilled regularly.

Các tân binh tập luyện thường xuyên.

Young recruits destitute of any experience.

Những người mới nhập ngũ không có kinh nghiệm.

The government began to recruit new battalions.

Chính phủ bắt đầu tuyển dụng các lữ đoàn mới.

an inexperienced recruit

một người nhập ngũ thiếu kinh nghiệm

Most of the workers will be recruited locally.

Hầu hết công nhân sẽ được tuyển dụng tại địa phương.

an inexperienced and untrained recruit

một người nhập ngũ thiếu kinh nghiệm và chưa được huấn luyện

the stories counterpoise a young recruit with an old-timer.

Những câu chuyện cân bằng giữa một người lính mới và một người lính kỳ cựu.

there are plans to recruit more staff later this year.

có kế hoạch tuyển dụng thêm nhân viên trong năm nay.

colleges recruiting minority students.

các trường đại học tuyển sinh sinh viên thiểu số.

The NCOs suited the recruits in green uniforms.

Các sĩ quan NCO phù hợp với các tân binh mặc quân phục màu xanh lá cây.

Ví dụ thực tế

Diana Neal is one of the Army's star recruits.

Diana Neal là một trong những người nhập ngũ xuất sắc nhất của Quân đội.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

Training for new recruits is difficult and intense.

Huấn luyện tân binh là điều khó khăn và khắc nghiệt.

Nguồn: VOA Special September 2016 Collection

A lot of hours go into training a new recruit.

Rất nhiều giờ được dành cho việc huấn luyện một người nhập ngũ mới.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 Collection

The man had apparently been recruited by Russia last November.

Người đàn ông có vẻ như đã bị Nga tuyển mộ vào tháng 11 năm ngoái.

Nguồn: BBC Listening February 2023 Collection

Many of its mercenaries have been recruited from Russian prisons.

Nhiều người lính đánh thuê của nó đã được tuyển mộ từ các nhà tù của Nga.

Nguồn: VOA Daily Standard May 2023 Collection

So, we need to make our new recruit feel at home.

Vậy, chúng ta cần làm cho người nhập ngũ mới của chúng ta cảm thấy như ở nhà.

Nguồn: BBC Authentic English

However, unlike other careers, they do not always accept new recruits.

Tuy nhiên, không giống như các sự nghiệp khác, họ không phải lúc nào cũng chấp nhận người nhập ngũ mới.

Nguồn: Graphic Information Show

It wasn't difficult getting good recruits, though it took up a lot of time.

Không khó để tìm được những người nhập ngũ tốt, mặc dù tốn nhiều thời gian.

Nguồn: BEC Preliminary Listening Test Questions (Volume 3)

But nobody's doing those jobs. Nobody has been recruited yet.

Nhưng không ai làm những công việc đó cả. Chưa ai được tuyển mộ cả.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

Some 27,000 volunteers have been recruited for the 2022 Winter Olympics.

Khoảng 27.000 tình nguyện viên đã được tuyển mộ cho Thế vận hội mùa đông năm 2022.

Nguồn: Intermediate English short passage

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay