reddish-brown

[Mỹ]/[ˈredɪʃ ˈbraʊn]/
[Anh]/[ˈredɪʃ ˈbraʊn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có màu sắc là sự pha trộn giữa đỏ và nâu; Hơi màu đỏ nâu.

Cụm từ & Cách kết hợp

reddish-brown hair

tóc màu nâu đỏ

reddish-brown eyes

mắt màu nâu đỏ

reddish-brown leaves

lá màu nâu đỏ

a reddish-brown hue

một sắc nâu đỏ

reddish-brown wood

gỗ màu nâu đỏ

reddish-brown coat

áo khoác màu nâu đỏ

reddish-brown color

màu nâu đỏ

turning reddish-brown

trở nên màu nâu đỏ

a reddish-brown bird

một con chim màu nâu đỏ

reddish-brown earth

đất màu nâu đỏ

Câu ví dụ

the leaves were a reddish-brown color in the autumn.

lá có màu nâu đỏ vào mùa thu.

he had reddish-brown hair and bright blue eyes.

anh ấy có mái tóc nâu đỏ và đôi mắt xanh sáng.

the antique table had a reddish-brown finish.

bàn cổ có lớp hoàn thiện màu nâu đỏ.

the puppy's fur was a soft reddish-brown.

lớp lông của chú chó con có màu nâu đỏ mềm mại.

the clay soil was a rich reddish-brown hue.

đất sét có màu nâu đỏ đậm.

she wore a reddish-brown leather belt with her jeans.

cô ấy đội một chiếc thắt lưng da màu nâu đỏ với quần jean của mình.

the old wooden fence was weathered to a reddish-brown.

chiếc hàng rào gỗ cũ đã bị thời tiết thành màu nâu đỏ.

the chocolate cake had a reddish-brown frosting.

bánh sô cô la có lớp phủ màu nâu đỏ.

the bird's feathers were a mottled reddish-brown.

lông chim có màu nâu đỏ loang lổ.

the map showed the area in a reddish-brown shade.

bản đồ hiển thị khu vực bằng màu nâu đỏ.

the mushrooms were a deep reddish-brown color.

nấm có màu nâu đỏ đậm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay