reinstates

[Mỹ]/ˌriːɪnˈsteɪts/
[Anh]/ˌriːɪnˈsteɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. khôi phục về một vị trí hoặc trạng thái trước đó; đặt một cái gì đó trở lại vị trí ban đầu của nó

Cụm từ & Cách kết hợp

reinstates order

khôi phục trật tự

reinstates rights

khôi phục quyền lợi

reinstates policy

khôi phục chính sách

reinstates benefits

khôi phục lợi ích

reinstates trust

khôi phục niềm tin

reinstates position

khôi phục vị trí

reinstates privileges

khôi phục đặc quyền

reinstates access

khôi phục quyền truy cập

reinstates contract

khôi phục hợp đồng

reinstates membership

khôi phục tư cách thành viên

reinstates procedure

khôi phục quy trình

reinstates service

khôi phục dịch vụ

reinstates support

khôi phục sự hỗ trợ

Câu ví dụ

the committee reinstates the previous rules.

ban thư ký khôi phục lại các quy tắc trước đây.

the school reinstates the dress code for students.

trường học khôi phục lại quy tắc về trang phục cho học sinh.

the government reinstates funding for public health programs.

chính phủ khôi phục lại nguồn tài trợ cho các chương trình y tế công cộng.

the manager reinstates the benefits that were cut last year.

người quản lý khôi phục lại các quyền lợi đã bị cắt giảm năm ngoái.

the judge reinstates the defendant's bail.

thẩm phán khôi phục lại việc tại ngoại cho bị cáo.

the organization reinstates its commitment to environmental protection.

tổ chức tái khẳng định cam kết bảo vệ môi trường.

the team reinstates its star player after the suspension.

đội bóng khôi phục lại cầu thủ ngôi sao sau khi bị đình chỉ.

the university reinstates the scholarship program for students.

trường đại học khôi phục lại chương trình học bổng cho học sinh.

the policy reinstates the rights of workers.

chính sách khôi phục lại quyền lợi của người lao động.

the board reinstates the ceo after an investigation.

hội đồng tái bổ nhiệm giám đốc điều hành sau cuộc điều tra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay