republicanisms

[Mỹ]/rɪ'pʌblɪkənɪzəm/
[Anh]/rɪ'pʌblɪkən,ɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hệ tư tưởng chính trị ủng hộ một hệ thống cộng hòa, thúc đẩy một chính phủ mà người đứng đầu nhà nước là một quan chức được bầu hoặc bổ nhiệm, thay vì là một vị vua.

Câu ví dụ

Republicanism emphasizes the importance of civic duty and active participation in government.

Chủ nghĩa cộng hòa nhấn mạnh tầm quan trọng của nghĩa vụ công dân và sự tham gia tích cực vào chính phủ.

Many countries around the world have adopted forms of republicanism as their system of government.

Nhiều quốc gia trên thế giới đã áp dụng các hình thức cộng hòa làm hệ thống chính phủ của họ.

Republicanism values individual freedoms and rights within a framework of democratic governance.

Chủ nghĩa cộng hòa coi trọng các quyền tự do và quyền cá nhân trong khuôn khổ quản trị dân chủ.

Republicanism promotes the idea of a government by the people, for the people.

Chủ nghĩa cộng hòa thúc đẩy ý tưởng về một chính phủ của nhân dân, vì nhân dân.

Republicanism often involves a system of checks and balances to prevent the concentration of power.

Chủ nghĩa cộng hòa thường liên quan đến một hệ thống kiểm soát và cân bằng để ngăn chặn sự tập trung quyền lực.

Republicanism can be traced back to ancient Rome and Greece.

Chủ nghĩa cộng hòa có thể bắt nguồn từ La Mã và Hy Lạp cổ đại.

Republicanism is based on the belief that sovereignty resides in the people.

Chủ nghĩa cộng hòa dựa trên niềm tin rằng chủ quyền thuộc về nhân dân.

Republicanism values the rule of law and the protection of individual rights.

Chủ nghĩa cộng hòa coi trọng pháp quyền và bảo vệ quyền cá nhân.

Republicanism advocates for a system of government where power is distributed among different branches.

Chủ nghĩa cộng hòa ủng hộ một hệ thống chính phủ mà quyền lực được phân bổ giữa các nhánh khác nhau.

Ví dụ thực tế

Who might embrace the cause of digital republicanism is less clear.

Ai có thể ủng hộ chủ nghĩa cộng hòa số còn chưa rõ ràng.

Nguồn: The Economist Culture

His idea is to apply the principles of republicanism to it.

Ý tưởng của ông ấy là áp dụng các nguyên tắc của chủ nghĩa cộng hòa cho nó.

Nguồn: The Economist Culture

Digital republicanism would replace this philosophy with one that prioritises society's health and citizens' freedom.

Chủ nghĩa cộng hòa số sẽ thay thế triết lý này bằng một triết lý ưu tiên sức khỏe của xã hội và tự do của công dân.

Nguồn: The Economist Culture

The BBC's correspondent in Madrid says republicanism is a potent mainstream force in Spain and the monarchy has seen a decline in popularity.

Người phóng viên của BBC ở Madrid cho biết chủ nghĩa cộng hòa là một lực lượng chủ đạo mạnh mẽ ở Tây Ban Nha và chế độ quân chủ đã chứng kiến sự sụt giảm về mức độ phổ biến.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2014

The man who became Lord Protector of Britain's short-lived experiment in republicanism in 1653 was something of an enigmatic figure.

Người đàn ông trở thành Lord Bảo hộ của cuộc thử nghiệm ngắn ngày về chủ nghĩa cộng hòa của Anh vào năm 1653 là một nhân vật bí ẩn.

Nguồn: Character Profile

Travelers, who had gone to see the experiment in republicanism with their own eyes, carried home to the king and ruling class stories of an astounding system of popular government.

Những người du hành, những người đã đến xem cuộc thử nghiệm về chủ nghĩa cộng hòa bằng mắt mình, đã mang về cho nhà vua và tầng lớp cầm quyền những câu chuyện về một hệ thống chính phủ dân chủ đáng kinh ngạc.

Nguồn: American history

The political turmoil continued thereafter and it was in this environment that supporters of the old Stewart monarchy began plotting to bring about an end to England's experiment in republicanism and restore the monarchy.

Bối cảnh chính trị bất ổn tiếp tục sau đó và chính trong môi trường này, những người ủng hộ chế độ quân chủ Stewart cũ bắt đầu âm mưu chấm dứt cuộc thử nghiệm chủ nghĩa cộng hòa của nước Anh và khôi phục chế độ quân chủ.

Nguồn: Character Profile

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay