residences

[Mỹ]/ˈrɛzɪdənsɪz/
[Anh]/ˈrɛzɪdənsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những nơi mà mọi người sống; nhà hoặc căn hộ; nơi cư trú chính thức; hành động cư trú

Cụm từ & Cách kết hợp

luxury residences

khu nhà ở cao cấp

student residences

khu nhà ở dành cho sinh viên

private residences

khu nhà ở tư nhân

vacation residences

khu nhà ở nghỉ dưỡng

residential residences

khu nhà ở

senior residences

khu nhà ở dành cho người cao tuổi

affordable residences

khu nhà ở giá cả phải chăng

urban residences

khu nhà ở đô thị

temporary residences

khu nhà ở tạm thời

cooperative residences

khu nhà ở hợp tác xã

Câu ví dụ

many luxury residences are located near the beach.

nhiều khu nhà ở cao cấp nằm gần bãi biển.

the city is known for its historic residences.

thành phố này nổi tiếng với các khu nhà ở lịch sử.

residences in this area are highly sought after.

các khu nhà ở trong khu vực này rất được ưa chuộng.

they are building new residences for students.

họ đang xây dựng các khu nhà ở mới cho sinh viên.

luxury residences often come with modern amenities.

các khu nhà ở cao cấp thường đi kèm với các tiện nghi hiện đại.

residences should comply with local building codes.

các khu nhà ở phải tuân thủ các quy định xây dựng địa phương.

she is looking for affordable residences in the city.

cô ấy đang tìm kiếm các khu nhà ở giá cả phải chăng trong thành phố.

the architect designed eco-friendly residences.

kiến trúc sư đã thiết kế các khu nhà ở thân thiện với môi trường.

many residences feature beautiful gardens.

nhiều khu nhà ở có các khu vườn đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay