resonator

[Mỹ]/'rez(ə)neɪtə/
[Anh]/'rɛzə'netɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bộ cộng hưởng
Word Forms
số nhiềuresonators

Cụm từ & Cách kết hợp

acoustic resonator

bộ cộng hưởng âm

mechanical resonator

bộ cộng hưởng cơ

cavity resonator

bộ cộng hưởng lỗ

electromagnetic resonator

bộ cộng hưởng điện từ

crystal resonator

bộ cộng hưởng tinh thể

helmholtz resonator

thiết bị cộng hưởng Helmholtz

Câu ví dụ

The usage of Helmholtz resonator is restrained by the space, which is only available for rectangular resonator somewhile.

Việc sử dụng bộ cộng hưởng Helmholtz bị hạn chế bởi không gian, đôi khi chỉ có thể sử dụng cho bộ cộng hưởng hình chữ nhật.

The external inspirator is available to drive the resonator to produce traveling wave.Under resonant frequency the distortion of resonator reached a peak.

Bộ truyền động bên ngoài có sẵn để điều khiển bộ cộng hưởng tạo ra sóng chạy. Dưới tần số cộng hưởng, sự méo mó của bộ cộng hưởng đạt đỉnh điểm.

Finally, in the micropolis corners you can see ring resonators, which are a conventional (non photonic-crystal) way to achieve a resonant cavity for use in channel-drop filters, etcetera.

Cuối cùng, ở các góc micropolis, bạn có thể thấy các bộ cộng hưởng vòng, đây là một cách thông thường (không phải là tinh thể quang tử) để đạt được một lỗ cộng hưởng để sử dụng trong các bộ lọc loại kênh, v.v.

The guitar had a resonator that produced a unique sound.

Người chơi guitar có một bộ cộng hưởng tạo ra âm thanh độc đáo.

The scientist studied the properties of the resonator to improve its efficiency.

Các nhà khoa học nghiên cứu các đặc tính của bộ cộng hưởng để cải thiện hiệu quả của nó.

The resonator in the car's exhaust system helps reduce noise.

Bộ cộng hưởng trong hệ thống xả của ô tô giúp giảm tiếng ồn.

The resonator in the speaker enhanced the bass frequencies.

Bộ cộng hưởng trong loa đã tăng cường các tần số âm trầm.

The resonator chamber in the instrument amplified the sound.

Buồng cộng hưởng trong nhạc cụ đã khuếch đại âm thanh.

The resonator on the violin helped create a rich tone.

Bộ cộng hưởng trên cây đàn violin đã giúp tạo ra âm sắc phong phú.

The mechanic replaced the damaged resonator in the car's exhaust system.

Người sửa chữa ô tô đã thay thế bộ cộng hưởng bị hư hỏng trong hệ thống xả của ô tô.

The resonator on the microphone improved the clarity of the recording.

Bộ cộng hưởng trên micro đã cải thiện độ rõ ràng của bản ghi âm.

The resonator design was crucial in achieving the desired sound quality.

Thiết kế bộ cộng hưởng rất quan trọng để đạt được chất lượng âm thanh mong muốn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay