revealed

[Mỹ]/rɪ'vil/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tiết lộ; cho thấy
Word Forms
thì quá khứrevealed
quá khứ phân từrevealed

Cụm từ & Cách kết hợp

reveal itself

cho thấy bản thân

reveal all

cho thấy tất cả

Câu ví dụ

the smile revealed the evil beneath.

nụ cười tiết lộ sự xấu xa bên dưới.

the truth revealed at the Incarnation.

sự thật được tiết lộ khi giáng sinh.

revealed their true colors.

khiến màu sắc thật của họ lộ ra.

they revealed a big rebound in profits for last year.

Chúng tôi tiết lộ một sự phục hồi đáng kể về lợi nhuận trong năm ngoái.

the survey revealed a sorry state of affairs in schools.

cuộc khảo sát cho thấy tình trạng đáng buồn ở các trường học.

The dermatoscopy revealed dilated puncta on the papules.

Kết quả dermatoscopy cho thấy các lỗ nang giãn nở trên các papules.

Histopathologic examination revealed apocrine hidrocystoma.

Xét nghiệm mô bệnh học cho thấy apocrine hidrocystoma.

Experiments revealed a very basic flaw in the theory.

Các thí nghiệm cho thấy một khuyết điểm rất cơ bản trong lý thuyết.

The rising curtain revealed a countryside scene.

Màn curtain nâng lên hé lộ một cảnh đồng quê.

He never revealed his identity.

Anh ta chưa bao giờ tiết lộ danh tính của mình.

The minister revealed the secret to me.

Bộ trưởng đã tiết lộ bí mật cho tôi.

They revealed to me that the experiment had failed.

Họ tiết lộ với tôi rằng thí nghiệm đã thất bại.

The survey revealed a wide spread of opinion.

Cuộc khảo sát cho thấy sự đa dạng của ý kiến.

excavations have revealed fragmentary remains of masonry.

các cuộc khai quật đã phát hiện ra những tàn tích kiến trúc còn sót lại.

the report revealed that department officials had misappropriated funds.

báo cáo cho thấy các quan chức bộ đã sử dụng sai mục đích quỹ.

the scale of the poverty revealed by the survey shocked people's sensibilities.

quy mô của sự đói nghèo được tiết lộ bởi cuộc khảo sát đã gây sốc cho những người có cảm xúc.

Histological examination revealed that early development of the scolex became obvious.

Kết quả khám mô bệnh học cho thấy sự phát triển sớm của đầu hút rõ ràng.

Ví dụ thực tế

But satellite pictures have revealed a surprising twist.

Nhưng những bức ảnh vệ tinh đã tiết lộ một sự bất ngờ.

Nguồn: Beautiful China

This model was just revealed by the Italian carmaker.

Mẫu xe này vừa mới được nhà sản xuất ô tô Ý tiết lộ.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 Collection

Two decades passed before this mystery woman was revealed.

Hai thập kỷ đã trôi qua trước khi người phụ nữ bí ẩn này được tiết lộ.

Nguồn: Women Who Changed the World

The answer may have revealed itself after heavy rains.

Câu trả lời có thể đã tự tiết lộ sau những trận mưa lớn.

Nguồn: Guge: The Disappeared Tibetan Dynasty

Those dramatic events unfolded today as the Justice Department revealed a sweeping indictment.

Những sự kiện kịch tính đó đã diễn ra hôm nay khi Bộ Tư pháp tiết lộ một bản cáo trạng toàn diện.

Nguồn: NPR News May 2015 Compilation

As his destiny is revealed, so is his mother's fate.

Khi số phận của anh ta được tiết lộ, số phận của người mẹ anh ta cũng vậy.

Nguồn: Selected Film and Television News

Eight months later, it was revealed that the cancer has spread.

Tám tháng sau, thì ra rằng ung thư đã lan rộng.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

But nowhere is the arc of history more stunningly revealed than. from the lake.

Nhưng không ở đâu có thấy được quá trình phát triển của lịch sử ấn tượng hơn. từ hồ.

Nguồn: CNN Global Highlights English Selection

Your life can be rewound and your secrets can be revealed.

Cuộc sống của bạn có thể được tua lại và những bí mật của bạn có thể được tiết lộ.

Nguồn: Connection Magazine

These colors can be revealed when white light goes through a prism.

Những màu sắc này có thể được tiết lộ khi ánh sáng trắng đi qua một lăng kính.

Nguồn: Children's Learning Classroom

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay