sanction

[Mỹ]/ˈsæŋkʃn/
[Anh]/ˈsæŋkʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình phạt, phê duyệt
vt. phạt, chấp thuận
Word Forms
số nhiềusanctions
thì quá khứsanctioned
ngôi thứ ba số ítsanctions
hiện tại phân từsanctioning
quá khứ phân từsanctioned

Cụm từ & Cách kết hợp

Economic sanctions

Các lệnh trừng phạt kinh tế

Imposed sanctions

đã áp đặt các lệnh trừng phạt

International sanctions

Các lệnh trừng phạt quốc tế

Sanctioned country

Quốc gia bị trừng phạt

legal sanction

Lệnh trừng phạt hợp pháp

economic sanction

Lệnh trừng phạt kinh tế

Câu ví dụ

without the sanction of the author

không có sự cho phép của tác giả

negative sanctions to enforce normative behaviour.

các biện pháp trừng phạt tiêu cực để thực thi hành vi chuẩn mực.

gave sanction to the project. prohibition

đã cho phép dự án. cấm

Poetry is one of the sanctions of life.

Thơ là một trong những sự ràng buộc của cuộc sống.

The custom will never receive the sanction of tradition.

Phong tục sẽ không bao giờ nhận được sự ủng hộ của truyền thống.

There were strict sanctions against absenteeism.

Có những biện pháp trừng phạt nghiêm ngặt đối với việc đi học muộn.

Slavery was once socially sanctioned.

Nô lệ từng được xã hội chấp nhận.

The privilege of voting is a right sanctioned by law).

Đặc quyền bỏ phiếu là một quyền được luật pháp bảo vệ).

sanctions imposed on South Africa.

các lệnh trừng phạt áp đặt lên Nam Phi.

the legal sanctions against oil spills are virtually ineffective.

các biện pháp trừng phạt pháp lý đối với tràn dầu gần như không có hiệu quả.

the new sanctions are meant to plug the gaps in the trade embargo.

các biện pháp trừng phạt mới nhằm lấp đầy những khoảng trống trong lệnh cấm thương mại.

the council will consider whether to sanction the operation.

hội đồng sẽ xem xét việc có nên cho phép hoạt động hay không.

Society does not sanction child labor.

Xã hội không chấp nhận lao động trẻ em.

We have the sanction of the law to play ball in this park.

Chúng tôi có sự cho phép của pháp luật để chơi bóng trong công viên này.

The wrong use of the word is sanctioned by usage.

Cách sử dụng sai từ được chấp nhận bởi cách sử dụng.

The wrong pronunciation of the word is sanctioned by public usage.

Cách phát âm sai của từ được công chúng chấp nhận.

Official sanction has not yet been given.

Chưa có sự cho phép chính thức nào được đưa ra.

Prison is the best sanction against a crime like this.

Nhà tù là biện pháp trừng phạt tốt nhất cho một tội ác như thế này.

How can you sanction such rudeness?

Làm thế nào bạn có thể dung thứ cho sự bất lịch sự như vậy?

Ví dụ thực tế

The United Nations has already waived its sanctions on the equipment.

Các Liên Hợp Quốc đã miễn trừ các lệnh trừng phạt đối với thiết bị.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2019

How quickly will other countries lift their sanctions?

Các quốc gia khác sẽ dỡ bỏ lệnh trừng phạt nhanh như thế nào?

Nguồn: CNN Selected April 2015 Collection

The United States has announced further sanctions against North Korea.

Hoa Kỳ đã công bố các lệnh trừng phạt bổ sung đối với Triều Tiên.

Nguồn: BBC Listening Collection February 2018

More U.S. sanctions and penalties on North Korea.

Nhiều lệnh trừng phạt và các biện pháp trừng phạt của Hoa Kỳ đối với Triều Tiên.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

The U.N. is looking at slapping more sanctions on the country.

Năm U.N. đang xem xét áp đặt thêm các lệnh trừng phạt lên đất nước.

Nguồn: NPR News September 2016 Collection

The G7 also announced new sanctions on Russia.

Nhóm G7 cũng công bố các lệnh trừng phạt mới đối với Nga.

Nguồn: CRI Online May 2023 Collection

Meanwhile, the White House is threatening more sanctions if Russia intervenes there.

Trong khi đó, Nhà Trắng đe dọa áp đặt thêm các lệnh trừng phạt nếu Nga can thiệp ở đó.

Nguồn: AP Listening Collection April 2014

I called on them to strictly enforce all sanctions.

Tôi kêu gọi họ thực thi nghiêm ngặt tất cả các lệnh trừng phạt.

Nguồn: VOA Daily Standard August 2018 Collection

Iran urgently needs sanctions relief, for instance.

Iran đang rất cần được nới lỏng các lệnh trừng phạt, ví dụ.

Nguồn: NPR News April 2015 Compilation

He has sought to weaken European sanctions against Russia.

Ông ta đã tìm cách làm suy yếu các lệnh trừng phạt của châu Âu đối với Nga.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay