sanguinary

[Mỹ]/ˈsæŋɡwɪnəri/
[Anh]/ˈsæŋɡwəˌnɛri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến đổ máu; đẫm máu; được đánh dấu bởi bạo lực và tàn ác

Cụm từ & Cách kết hợp

sanguinary battle

trận chiến đẫm máu

sanguinary history

lịch sử đẫm máu

sanguinary conflict

xung đột đẫm máu

sanguinary revenge

sự trả thù đẫm máu

sanguinary massacre

thảm sát đẫm máu

sanguinary ritual

nghi lễ đẫm máu

sanguinary scene

bối cảnh đẫm máu

sanguinary struggle

cuộc đấu tranh đẫm máu

sanguinary event

sự kiện đẫm máu

sanguinary tale

câu chuyện đẫm máu

Câu ví dụ

the sanguinary battle left many soldiers wounded.

trận chiến đẫm máu đã khiến nhiều binh lính bị thương.

he wrote a sanguinary account of the war.

anh ấy đã viết một bản tường thuật đẫm máu về cuộc chiến.

the movie depicted a sanguinary conflict between rival gangs.

phim đã mô tả một cuộc xung đột đẫm máu giữa các băng đảng đối thủ.

her sanguinary imagination often frightened her friends.

tưởng tượng đẫm máu của cô thường khiến bạn bè sợ hãi.

the novel is filled with sanguinary scenes of violence.

tiểu thuyết tràn ngập những cảnh bạo lực đẫm máu.

they were shocked by the sanguinary details of the crime.

họ bị sốc trước những chi tiết đẫm máu của vụ án.

the sanguinary history of the region is often overlooked.

lịch sử đẫm máu của khu vực thường bị bỏ qua.

many documentaries highlight the sanguinary events of the past.

nhiều bộ phim tài liệu làm nổi bật những sự kiện đẫm máu trong quá khứ.

his sanguinary artwork provoked mixed reactions from critics.

tác phẩm nghệ thuật đẫm máu của anh ấy đã gây ra những phản ứng trái chiều từ các nhà phê bình.

the sanguinary nature of the story made it unsuitable for children.

bản chất đẫm máu của câu chuyện khiến nó không phù hợp với trẻ em.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay