scarier

[Mỹ]/[ˈskeərɪə]/
[Anh]/[ˈskeərɪə]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.gây ra sự sợ hãi hoặc lo lắng; đáng sợ.; Hạng so sánh của scary.
adv.Ở mức độ lớn hơn; đáng sợ hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

much scarier

scarier hơn nhiều

getting scarier

đang đáng sợ hơn

scarier still

vẫn đáng sợ hơn

far scarier

đáng sợ hơn rất nhiều

seems scarier

có vẻ đáng sợ hơn

scarier than

đáng sợ hơn

was scarier

đáng sợ hơn

so scarier

đáng sợ như vậy

much scarier now

đáng sợ hơn nhiều bây giờ

Câu ví dụ

the movie was scarier than i expected.

Bộ phim đáng sợ hơn tôi dự đoán.

the abandoned house looked scarier in the dark.

Ngôi nhà bỏ hoang trông đáng sợ hơn trong bóng tối.

tell me a scarier story, please!

Hãy kể cho tôi một câu chuyện đáng sợ hơn đi!

the roller coaster was scarier than any other ride.

Trò chơi đu quay đáng sợ hơn bất kỳ trò chơi nào khác.

the news report was scarier than fiction.

Bản tin đáng sợ hơn hư cấu.

the storm outside was scarier with each passing hour.

Cơn bão bên ngoài đáng sợ hơn mỗi giờ qua đi.

the clown's makeup made him look scarier.

Nét trang điểm của chú hề khiến anh ta trông đáng sợ hơn.

the thought of spiders is scarier to me than snakes.

Tôi thấy nghĩ về những con nhện đáng sợ hơn rắn.

the silence was scarier than any scream.

Sự im lặng đáng sợ hơn bất kỳ tiếng thét nào.

the climb up the mountain seemed scarier now.

Cuộc leo lên núi dường như đáng sợ hơn bây giờ.

the haunted forest appeared scarier under the moonlight.

Khu rừng ma ám trông đáng sợ hơn dưới ánh trăng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay