scholarly

[Mỹ]/'skɒləlɪ/
[Anh]/'skɑlɚli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.học thuật

Cụm từ & Cách kết hợp

scholarly journal

tạp chí học thuật

Câu ví dụ

a scholarly treatise.

một luận án học giả.

a scholarly account of the period.

một bản tường thuật học thuật về giai đoạn đó.

an earnest, scholarly man.

một người đàn ông chăm chỉ, học hỏi.

a commercial book, not a scholarly tome.

một cuốn sách thương mại, không phải là một cuốn sách học giả.

the book is a scholarly study of the Churchill myth.

cuốn sách là một nghiên cứu học giả về huyền thoại Churchill.

a pretentious scholarly edition;

một bản xuất bản học thuật khoa trương;

scholarly pursuits; a scholarly edition with footnotes.See Synonyms at learned

các hoạt động nghiên cứu; một ấn bản học thuật có chú thích chân trang. Xem Từ đồng nghĩa tại learned

The scholarly monographs were published as pamphlet.

Các monograph học thuật được xuất bản dưới dạng tờ rơi.

I do not claim any scholarly disinterest with this book.

Tôi không tuyên bố bất kỳ sự thiếu quan tâm học thuật nào đối với cuốn sách này.

a judgement fenced around with proper scholarly dubitation.

một đánh giá được bao quanh bởi sự nghi ngờ học thuật phù hợp.

She was a scholarly woman who had specialized in Italian literature at university.

Cô ấy là một phụ nữ học giả đã chuyên về văn học Ý tại trường đại học.

The schoolmaster was a scholarly man. All his pupils looked up to him.

Người quản lý trường học là một người đàn ông học giả. Tất cả học sinh đều ngưỡng mộ ông.

He has gained a distinction in various fields of scholarly studies.

Ông đã đạt được danh hiệu xuất sắc trong nhiều lĩnh vực nghiên cứu học giả.

I hope many more students will be present at the gymkana to taste the joy of youthfulness, and temporarily leave behind their scholarly dignity in the schoolroom or dormitory!

Tôi hy vọng sẽ có nhiều học sinh hơn tham gia gymkana để cảm nhận niềm vui của tuổi trẻ, và tạm thời bỏ lại sự trang trọng học tập của họ trong lớp học hoặc ký túc xá!

Books have a centuries-old tradition of annotation and commentary, ranging from the Talmud and scholarly criticism to book clubs and marginalia.

Sách có một truyền thống hàng thế kỷ về chú giải và bình luận, từ Talmud và phê bình học thuật đến các câu lạc bộ sách và marginalia.

Ví dụ thực tế

Their status within national scholarly circles is unparalleled.

Tình trạng của họ trong giới học thuật quốc gia là vô song.

Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiung

Now it's a topic of scholarly research.

Bây giờ nó là một chủ đề nghiên cứu học thuật.

Nguồn: Crash Course Astronomy

The researchers were exploring the advantages of scholarly culture.

Các nhà nghiên cứu đang khám phá những lợi thế của văn hóa học thuật.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2020 Compilation

According to the OECD report, some 75% of scholarly journals are now online.

Theo báo cáo của OECD, khoảng 75% số tạp chí học thuật hiện đang trực tuyến.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

And other people have published in scholarly journals their Capstone work.

Và những người khác đã xuất bản các công trình Capstone của họ trong các tạp chí học thuật.

Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.

One had a wise and scholarly look and made friendly gestures to me.

Một người có vẻ thông thái và học thức, và ra vẻ thân thiện với tôi.

Nguồn: Theatrical play: Gulliver's Travels

Now that is a scholarly career if I've ever seen one!

Giờ mới thấy, đó là một sự nghiệp học thuật nếu tôi từng thấy!

Nguồn: Two-Minute Paper

Are you grasping all this, Ned my friend? asked the scholarly Conseil.

Bạn có hiểu hết những điều này không, Ned bạn thân? hỏi Conseil học thức.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

In this realm, what I like to refer to as the scholarly temperament prevails.

Trong lĩnh vực này, những gì tôi gọi là tính cách học thuật chiếm ưu thế.

Nguồn: 2023 Celebrity High School Graduation Speech

The site will center on scholarly work and thought --- not breaking news, she said.

Trang web sẽ tập trung vào công việc và tư tưởng học thuật - không phải tin tức nóng hổi, cô ấy nói.

Nguồn: VOA Slow English - America

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay