seagull

[Mỹ]/'si:gʌl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài chim biển có bộ lông chủ yếu màu trắng và cánh dài, nổi tiếng với tiếng kêu lớn và thói quen ăn xác chết.
Word Forms
số nhiềuseagulls
ngôi thứ ba số ítseagulls

Câu ví dụ

There is a seagull perched atop the mast.

Có một con mòng biển đậu trên đỉnh cột buồm.

The seagulls circled overhead.

Những con mòng biển bay lượn trên đầu.

Seagulls followed in the wake of the huge ship.

Những con chim nhại đi theo sau con tàu lớn.

And today,if you go to Salt Lake City,you can see a monument with seagulls on top of it.

Và ngày nay, nếu bạn đến thành phố Salt Lake City, bạn có thể thấy một đài tưởng niệm có chim nhại trên nóc.

The seagull soared gracefully above the ocean.

Con chim nhại lướt trên mặt nước đại dương một cách duyên dáng.

A flock of seagulls gathered on the beach.

Một đàn chim nhại tụ tập trên bãi biển.

The seagull squawked loudly as it searched for food.

Con chim nhại kêu lớn khi nó tìm kiếm thức ăn.

I watched a seagull dive into the water to catch a fish.

Tôi đã xem một con chim nhại lao xuống nước để bắt một con cá.

The seagull's cry echoed across the harbor.

Tiếng kêu của con chim nhại vang vọng khắp cảng.

A seagull perched on the railing of the boat.

Một con chim nhại đậu trên lan can của thuyền.

The seagull's feathers were ruffled by the strong wind.

Bộ lông của con chim nhại bị xô lệch bởi gió mạnh.

Children threw breadcrumbs to attract the seagulls.

Trẻ em ném vụn bánh mì để thu hút chim nhại.

The seagull's wingspan was impressive as it took flight.

Sải cánh của con chim nhại thật ấn tượng khi nó cất cánh.

A seagull swooped down to snatch a piece of food from the picnic table.

Một con chim nhại lượn xuống để cướp một miếng thức ăn từ bàn dã ngoại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay