shaving

[Mỹ]/'ʃeɪvɪŋ/
[Anh]/'ʃevɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vụn gỗ
Word Forms
hiện tại phân từshaving
số nhiềushavings

Cụm từ & Cách kết hợp

shaving cream

kem cạo râu

shaving razor

Dao cạo râu

facial shaving

cạo mặt

smooth shaving

cạo sạch sẽ

shaving gel

gel cạo râu

shaving brush

bàn chải cạo râu

wet shaving

cạo ướt

electric shaving

cạo bằng máy điện

close shaving

cạo sát da

beard shaving

cạo râu

peak shaving

giảm tải đỉnh

shaving board

bàn cạo râu

shaving machine

máy cạo râu

Câu ví dụ

a survival kit; a shaving kit.

bộ dụng cụ sinh tồn; bộ dụng cụ cạo râu.

he had several shaving snicks.

anh ta đã có một vài vết cắt khi cạo râu.

A gust of wind fluttered the shavings wood.

Một cơn gió mạnh thổi tung những mẩu gỗ bào.

He took a shaving mirror from his bag.

Anh ta lấy một tấm gương cạo râu từ trong túi của mình.

You must have cut yourself when shaving this morning.

Chắc hẳn bạn đã bị cắt khi cạo râu sáng nay.

The shaving stock of preshaving gears has direct influence on the shaving effect and the tooth profile of preshaving cutters.

Lượng hàng tồn kho cạo râu của các bánh răng cạo râu trước có ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả cạo và hình dạng răng của các dao cắt cạo râu trước.

she brushed wood shavings from her knees.

Cô ấy dùng tay chải mùn cưa gỗ khỏi đầu gối.

Use hair spray after shaving, all right?

Xịt tóc sau khi cạo râu nhé?

scrape a large sharp knife across the surface, shaving off rolls of very fine chocolate.

Cạo một con dao lớn, sắc bén trên bề mặt, cạo đi những cuộn sô cô la rất mịn.

This machine is applicable to samming process before the drying processing in the vacuum, shaving and splitting processing course.

Máy này có thể áp dụng cho quy trình samming trước khi xử lý sấy trong chân không, quy trình bào và tách.

In the morning, when we were already at the dock in Cienaga, my grandfather stood shaving with his straight razor, the door open and the mirror hanging from the frame.

Buổi sáng, khi chúng tôi đã đến bến tàu ở Cienaga, ông nội tôi đứng cạo râu bằng dao cạo thẳng, cửa mở và gương treo trên khung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay