shudder

[Mỹ]/ˈʃʌdə(r)/
[Anh]/ˈʃʌdər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. run rẩy; rung; co giật

vi. run rẩy; co giật
Word Forms
hiện tại phân từshuddering
ngôi thứ ba số ítshudders
quá khứ phân từshuddered
thì quá khứshuddered
số nhiềushudders

Cụm từ & Cách kết hợp

shudder at

run rẩy

Câu ví dụ

shudder at the thought of (=shudder to think of)

rung sợ hãi về điều đó (=rung động vì nghĩ về)

the ground shuddered with the concussion of the blast.

mặt đất rung chuyển với sức chấn động của vụ nổ.

he shuddered with revulsion.

anh ta rùng mình vì ghê tởm.

he drew a deep, shuddering breath.

anh ta hít một hơi sâu, run rẩy.

The airplane shuddered in the turbulence.

Chiếc máy bay rung lên trong vùng nhiễu loạn.

she expelled a shuddering breath.

Cô ấy thở ra một hơi run rẩy.

the pound's devaluation sent shudders through the market.

Việc giảm giá của bảng Anh đã khiến thị trường hoang mang.

I shudder to think when he last had a bath.

Tôi rùng mình khi nghĩ về việc anh ta tắm lần cuối là khi nào.

I shuddered at the sight of the dead body.

Tôi rùng mình khi nhìn thấy xác chết.

The news sent a shudder through the audience.

Tin tức khiến khán giả rùng mình.

The sight of the coffin sent a shudder through him.

Thấy cỗ quan tài khiến anh ta rùng mình.

the plane shuddered as it entered some turbulence.

Máy bay rung lên khi đi vào vùng nhiễu loạn.

He shuddered when he saw the dead animal.

Anh ta rùng mình khi nhìn thấy con vật đã chết.

I shuddered when I heard the gory details.

Tôi rùng mình khi nghe những chi tiết đẫm máu.

he shuddered as he watched his team's dismal performance.

anh ấy rùng mình khi xem màn trình diễn ảm đạm của đội của anh ấy.

the truck shuddered to a halt, spraying gravel from under its wheels.

chiếc xe tải rung chuyển và dừng lại, bắn tung tóe sỏi từ dưới bánh xe.

He slammed on the brakes and the car shuddered to a halt.

Anh ta đạp phanh và chiếc xe rung lên rồi dừng lại.

She gave a little shudder when she touched his clammy hand.

Cô ấy rùng mình một chút khi chạm vào tay ẩm ướt của anh ấy.

Ví dụ thực tế

Aunt Petunia gave a little shuddering gasp.

Bà Petunia rùng mình thốt lên một tiếng.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

It gave even my hardened nerves a shudder to look at it.

Ngay cả thần kinh chai sạn của tôi cũng rùng mình khi nhìn thấy nó.

Nguồn: The Engineer's Thumb Case of Sherlock Holmes

She shuddered when I went to kiss her.

Cô ấy rùng mình khi tôi đến hôn cô ấy.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

My body shuddered with giving, and her body shuddered its acceptance.

Cơ thể tôi rùng mình khi cho đi, và cơ thể cô ấy rùng mình chấp nhận.

Nguồn: Flowers for Algernon

She took a great, shuddering breath and started again.

Cô ấy hít một hơi thở sâu, rùng mình và bắt đầu lại.

Nguồn: 6. Harry Potter and the Half-Blood Prince

Where's the old man now? see'st thou that sight, oh Ahab! —shudder, shudder! ”

Ông già ở đâu bây giờ? ngươi thấy được cảnh đó chứ, hỡi Ahab! - rùng mình, rùng mình!

Nguồn: Moby-Dick

" Who told you" ? she said, shuddering.

" Ai đã bảo cô?" cô ấy nói, rùng mình.

Nguồn: Madame Bovary (Part Two)

Little more than a month later, he shudders at how close ISIS came to seizing Baghdad itself.

Chỉ sau hơn một tháng, anh ta rùng mình khi nghĩ đến việc ISIS đã gần như chiếm được Baghdad.

Nguồn: Time

" Don't talk like that, " she shuddered.

" Đừng nói như vậy, " cô ấy rùng mình.

Nguồn: Flowers for Algernon

She shuddered at the sight of the dead body.

Cô ấy rùng mình khi nhìn thấy xác chết.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay