shuddered in fear
rung lên vì sợ hãi
shuddered with cold
rung lên vì lạnh
shuddered in disgust
rung lên vì ghê tởm
shuddered with fear
rung lên vì sợ hãi
shuddered in horror
rung lên vì kinh hoàng
shuddered with dread
rung lên vì kinh hãi
shuddered in surprise
rung lên vì ngạc nhiên
she shuddered at the thought of the dark forest.
Cô ấy rùng mình khi nghĩ về khu rừng tối tăm.
the cold wind made him shudder.
Gió lạnh khiến anh rùng mình.
he shuddered when he heard the creepy noise.
Anh rùng mình khi nghe thấy tiếng động rợn người.
she shuddered in fear as the movie reached its climax.
Cô ấy rùng mình sợ hãi khi bộ phim đạt đến cao trào.
the thought of losing her made him shudder.
Việc nghĩ đến việc mất cô ấy khiến anh rùng mình.
he shuddered at the sight of the gruesome accident.
Anh rùng mình khi nhìn thấy tai nạn kinh hoàng.
the child shuddered when the thunder roared.
Đứa trẻ rùng mình khi tiếng sấm rền vang.
she shuddered with excitement at the surprise party.
Cô ấy rùng mình phấn khích trước bữa tiệc bất ngờ.
he shuddered as the icy water splashed on him.
Anh rùng mình khi nước băng giá văng tréo vào người anh.
they shuddered at the idea of facing their fears.
Họ rùng mình trước ý nghĩ phải đối mặt với nỗi sợ hãi của mình.
shuddered in fear
rung lên vì sợ hãi
shuddered with cold
rung lên vì lạnh
shuddered in disgust
rung lên vì ghê tởm
shuddered with fear
rung lên vì sợ hãi
shuddered in horror
rung lên vì kinh hoàng
shuddered with dread
rung lên vì kinh hãi
shuddered in surprise
rung lên vì ngạc nhiên
she shuddered at the thought of the dark forest.
Cô ấy rùng mình khi nghĩ về khu rừng tối tăm.
the cold wind made him shudder.
Gió lạnh khiến anh rùng mình.
he shuddered when he heard the creepy noise.
Anh rùng mình khi nghe thấy tiếng động rợn người.
she shuddered in fear as the movie reached its climax.
Cô ấy rùng mình sợ hãi khi bộ phim đạt đến cao trào.
the thought of losing her made him shudder.
Việc nghĩ đến việc mất cô ấy khiến anh rùng mình.
he shuddered at the sight of the gruesome accident.
Anh rùng mình khi nhìn thấy tai nạn kinh hoàng.
the child shuddered when the thunder roared.
Đứa trẻ rùng mình khi tiếng sấm rền vang.
she shuddered with excitement at the surprise party.
Cô ấy rùng mình phấn khích trước bữa tiệc bất ngờ.
he shuddered as the icy water splashed on him.
Anh rùng mình khi nước băng giá văng tréo vào người anh.
they shuddered at the idea of facing their fears.
Họ rùng mình trước ý nghĩ phải đối mặt với nỗi sợ hãi của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay