sickness

[Mỹ]/'sɪknɪs/
[Anh]/'sɪknəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bệnh; nôn mửa; chứng bệnh
Word Forms
số nhiềusicknesses

Cụm từ & Cách kết hợp

motion sickness

say tàu xe

morning sickness

ốm buổi sáng

sleeping sickness

bệnh ngủ

altitude sickness

bệnh do độ cao

radiation sickness

bệnh do phóng xạ

mountain sickness

bệnh cao nguyên

falling sickness

bệnh lây

decompression sickness

bệnh giảm áp

Câu ví dụ

insurance against sickness and unemployment.

bảo hiểm chống lại bệnh tật và thất nghiệp.

sickness and poverty and other woes

bệnh tật và nghèo đói và những nỗi khổ khác.

By the side of sickness health becomes sweet.

Khi ốm đau, sức khỏe trở nên quý giá hơn.

Don’t hide your sickness for fear of treatment.

Đừng giấu bệnh tật vì sợ điều trị.

sleeping sickness and related diseases.

bệnh ngủ và các bệnh liên quan.

botulism causes fodder sickness of horses.

ngộ độc botulism gây bệnh choáng ván ở ngựa.

she felt a wave of sickness wash over her.

Cô ấy cảm thấy một cơn ốm lấn át lấy mình.

a cushion of savings against sickness or retirement

một khoản dự trữ tiết kiệm để phòng ngừa bệnh tật hoặc nghỉ hưu

Sickness excused him from coming.

Bệnh tật đã khiến anh ấy không thể đến.

Sickness often prostrates people.

Bệnh tật thường khiến con người kiệt sức.

For carsickness, I took motion sickness pills.

Vì say xe, tôi đã uống thuốc chống say xe.

Cows can give sickness to human beings.

Bò có thể gây bệnh cho con người.

Sickness has fastened on him.

Bệnh tật đã nhanh chóng tấn công anh ấy.

Sickness is a legitimate reason for asking for leave.

Bệnh tật là một lý do chính đáng để xin nghỉ phép.

The physician made a prescription against sea-sickness for him.

Bác sĩ kê đơn thuốc chống say tàu biển cho anh ấy.

Sickness was rampant in the rural areas of this country.

Bệnh tật hoành hành ở các vùng nông thôn của đất nước này.

Sickness often results from eating too much.

Bệnh tật thường xảy ra do ăn quá nhiều.

Sickness deprived me of the pleasure of meeting you.

Bệnh tật khiến tôi không thể gặp được bạn.

Medically speaking seasickness is a variation of motion sickness or kinetosis.

Về mặt y học, say tàu biển là một biến thể của say động hoặc ki-nê-tô-xi.

Ví dụ thực tế

Can we overcome the sickness of fear?

Chúng ta có thể vượt qua nỗi sợ hãi không?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

Just like a human, she may experience morning sickness and strange food cravings.

Giống như một người bình thường, cô ấy có thể trải qua tình trạng buồn nôn lúc sáng sớm và thèm ăn những món ăn kỳ lạ.

Nguồn: "BBC Documentary: The Secret Life of Puppies"

I kind of get motion sickness on the bus.

Tôi hơi bị say xe trên xe buýt.

Nguồn: American English dialogue

Old versions of the medicine can help mental sickness.

Những phiên bản cũ của thuốc có thể giúp điều trị các bệnh về tinh thần.

Nguồn: Global Slow English

Again? - Yeah. Uh, it's probably just motion sickness.

Lại nữa? - Ừ, có lẽ chỉ là say xe thôi.

Nguồn: Modern Family Season 6

She suffers from a serious medical sickness called bipolar disorder.

Cô ấy mắc một bệnh nghiêm trọng có tên là rối loạn tâm trạng hai cực.

Nguồn: Global Slow English

People have more sickness that comes from stress and worry.

Con người có nhiều bệnh tật hơn bắt nguồn từ căng thẳng và lo lắng.

Nguồn: Global Slow English

Hmm, not sure about that. I get terrible travel sickness.

Hmm, không chắc về điều đó. Tôi bị say xe rất tệ.

Nguồn: BBC Authentic English

We should not hide our sickness for fear of treatment.

Chúng ta không nên giấu bệnh tật vì sợ điều trị.

Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization

There's a terrible sickness among the monkeys out there.

Ở đó có một bệnh tật khủng khiếp giữa những con khỉ.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay