sowed

[Mỹ]/[ˈsəʊd]/
[Anh]/[ˈsoʊd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Rải hạt giống.; Gieo trồng.; Giới thiệu hoặc thấm nhuần (điều gì đó).

Cụm từ & Cách kết hợp

sowed seeds

gieo hạt

sowing discord

gieo rắc sự bất hòa

sowed the ground

gieo xuống đất

sowed doubt

gieo rắc nghi ngờ

sowing fields

gieo các cánh đồng

sowed resentment

gieo sự oán giận

sowing season

mùa gieo hạt

sowed carefully

gieo cẩn thận

sowing hope

gieo hy vọng

sowed anger

gieo sự tức giận

Câu ví dụ

the farmer sowed seeds of wheat in the spring.

Người nông dân gieo hạt lúa mì vào mùa xuân.

she sowed the seeds of doubt in his mind.

Cô ấy gieo rắc sự nghi ngờ vào tâm trí anh.

he sowed discord among the team members.

Anh ta gieo rắc sự bất hòa giữa các thành viên trong nhóm.

the gardener sowed wildflower seeds across the meadow.

Người làm vườn gieo hạt hoa dại trên khắp đồng cỏ.

they sowed the seeds for a successful future.

Họ gieo hạt cho một tương lai thành công.

the company sowed the seeds of innovation.

Công ty gieo hạt cho sự đổi mới.

he sowed chaos with his reckless actions.

Anh ta gieo rắc sự hỗn loạn bằng những hành động liều lĩnh của mình.

the politician sowed division with his speech.

Nhà chính trị gieo rắc sự chia rẽ bằng bài phát biểu của mình.

the teacher sowed the seeds of curiosity in the students.

Giáo viên gieo hạt sự tò mò cho học sinh.

they sowed resentment with their unfair treatment.

Họ gieo rắc sự oán giận với cách đối xử bất công của họ.

the activist sowed the seeds of change in the community.

Người vận động gieo hạt sự thay đổi trong cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay