staffed

[Mỹ]/stæft/
[Anh]/stæft/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.thì quá khứ và phân từ quá khứ của staff; để tuyển dụng hoặc có nhân viên; để cung cấp nhân viên; để phát hành chỉ thị cho nhân viên

Cụm từ & Cách kết hợp

staffed team

đội ngũ nhân viên

staffed office

văn phòng có nhân viên

staffed service

dịch vụ có nhân viên

staffed shift

ca làm việc có nhân viên

staffed facility

cơ sở vật chất có nhân viên

staffed location

vị trí có nhân viên

staffed program

chương trình có nhân viên

staffed event

sự kiện có nhân viên

staffed department

phòng ban có nhân viên

staffed position

vị trí công việc có nhân viên

Câu ví dụ

the hospital is fully staffed with experienced nurses.

bệnh viện được bố trí đầy đủ nhân viên với các y tá có kinh nghiệm.

our team is staffed by professionals from various fields.

đội ngũ của chúng tôi được điều phối bởi các chuyên gia từ nhiều lĩnh vực.

the restaurant is staffed during peak hours to ensure quick service.

nhà hàng được bố trí nhân viên trong giờ cao điểm để đảm bảo dịch vụ nhanh chóng.

the office is staffed with a dedicated support team.

văn phòng được bố trí với một đội ngũ hỗ trợ tận tâm.

our organization is staffed by volunteers who are passionate about helping others.

tổ chức của chúng tôi được điều phối bởi các tình nguyện viên nhiệt tình giúp đỡ người khác.

the event will be staffed by trained personnel to assist attendees.

sự kiện sẽ được điều phối bởi nhân sự được đào tạo để hỗ trợ người tham dự.

the project is staffed with experts to ensure its success.

dự án được điều phối với các chuyên gia để đảm bảo thành công của nó.

the call center is staffed 24/7 to handle customer inquiries.

trung tâm cuộc gọi hoạt động 24/7 để xử lý các yêu cầu của khách hàng.

the school is staffed by qualified teachers who are committed to student success.

trường học được điều phối bởi các giáo viên có trình độ chuyên môn cao và cam kết thành công của học sinh.

the company is adequately staffed to meet the demands of the busy season.

công ty được bố trí đủ nhân viên để đáp ứng nhu cầu của mùa bận rộn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay