statuette

[Mỹ]/stætjʊ'et/
[Anh]/ˌstʃʊjʊ'ɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bức tượng nhỏ; điêu khắc nhỏ ba chiều
Word Forms
số nhiềustatuettes

Cụm từ & Cách kết hợp

small statuette

tượng nhỏ

bronze statuette

tượng bằng đồng

antique statuette

tượng cổ

Câu ví dụ

a statuette in ivory and gold

một bức tượng nhỏ bằng ngà và vàng.

twin statuettes on the mantelpiece

hai bức tượng nhỏ trên lò sưởi

The National Museum in Beirut houses an impressive collection of archaeological artifacts, statuettes and sarcophagi from pre historic times in Lebanon to present.

Bảo tàng Quốc gia ở Beirut có một bộ sưu tập ấn tượng các hiện vật khảo cổ, tượng nhỏ và quan tài từ thời tiền sử ở Lebanon đến nay.

She won a statuette for her outstanding performance in the movie.

Cô ấy đã giành được một bức tượng nhỏ vì màn trình diễn xuất sắc của cô ấy trong phim.

The statuette of the goddess was elegantly crafted.

Bức tượng nhỏ của nữ thần được chế tác một cách thanh lịch.

He proudly displayed his collection of statuettes on the shelf.

Anh ấy tự hào trưng bày bộ sưu tập các bức tượng nhỏ của mình trên kệ.

The statuette was made of bronze and stood on a marble base.

Bức tượng nhỏ được làm bằng đồng và đặt trên bệ đá cẩm thạch.

The statuette depicted a famous historical figure from ancient China.

Bức tượng nhỏ mô tả một nhân vật lịch sử nổi tiếng từ cổ đại Trung Quốc.

She received a beautiful crystal statuette as a token of appreciation.

Cô ấy nhận được một bức tượng nhỏ pha lê tuyệt đẹp như một biểu tượng của sự trân trọng.

The statuette was carefully wrapped in bubble wrap to protect it during shipping.

Bức tượng nhỏ được bọc cẩn thận trong màng bọc khí để bảo vệ nó trong quá trình vận chuyển.

The statuette was a miniature replica of a famous sculpture in the museum.

Bức tượng nhỏ là một bản sao thu nhỏ của một bức điêu khắc nổi tiếng trong bảo tàng.

She collected various statuettes from different countries during her travels.

Cô ấy đã thu thập nhiều bức tượng nhỏ từ các quốc gia khác nhau trong suốt chuyến đi của mình.

The statuette was placed on the mantelpiece as a decorative piece in the living room.

Bức tượng nhỏ được đặt trên lò sưởi như một vật trang trí trong phòng khách.

Ví dụ thực tế

Some time later, I learned about these statuettes.

Sau một thời gian, tôi biết về những bức tượng nhỏ này.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

After the war, those plaster statuettes were redeemed for the gold-plated ones.

Sau chiến tranh, những bức tượng thạch cao đó đã được chuộc lại bằng những bức tượng mạ vàng.

Nguồn: Entering Yale University

The name Oscar refers to a statuette that's officially known as what?

Tên Oscar đề cập đến một bức tượng mà chính thức được biết đến như thế nào?

Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 Collection

Though it's better known as an Oscar, the statuette is officially the Academy Award of Merit.

Mặc dù nó được biết đến nhiều hơn với cái tên Oscar, nhưng bức tượng chính thức là Giải thưởng Học viện.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 Collection

He had some statuettes in his study. They stood on a high cupboard behind his desk.

Anh ấy có một số bức tượng nhỏ trong phòng làm việc của mình. Chúng đứng trên một tủ cao phía sau bàn làm việc của anh ấy.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

He tore the statuette out of her hand.

Anh ta giật lấy bức tượng khỏi tay cô.

Nguồn: The Long Farewell (Part Two)

Next to her, crouched the statuette of a leopard, ready to spring down at the top drawer of a filing cabinet.

Bên cạnh cô ấy, là bức tượng một con báo, sẵn sàng nhảy xuống ngăn kéo trên cùng của một tủ đựng tài liệu.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

The Academy Museum will also feature Oscar statuettes donated by actors who won the awards.

Bảo tàng Học viện cũng sẽ trưng bày các bức tượng Oscar được quyên góp bởi các diễn viên đã giành được giải thưởng.

Nguồn: VOA Special December 2017 Collection

Then she tried to hit him with the statuette.

Sau đó, cô ấy cố gắng đánh anh ta bằng bức tượng.

Nguồn: The Long Farewell (Part Two)

Our old friend the bronze statuette.

Người bạn cũ của chúng ta, bức tượng bằng đồng.

Nguồn: The Long Farewell (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay