stiffened muscles
bắp thịt bị cứng
stiffened posture
tư thế cứng đờ
stiffened joints
các khớp bị cứng
stiffened fabric
vải bị cứng
stiffened limbs
các chi bị cứng
stiffened neck
cổ bị cứng
stiffened back
lưng bị cứng
stiffened wings
cánh bị cứng
stiffened paper
giấy bị cứng
the cold weather stiffened my muscles.
Thời tiết lạnh khiến cơ bắp tôi bị cứng lại.
he stiffened his resolve to finish the project.
Anh ta cứng rắn quyết tâm hoàn thành dự án.
the sudden noise made her stiffen in surprise.
Tiếng động đột ngột khiến cô ấy bất ngờ cứng người lại.
she stiffened her back to improve her posture.
Cô ấy thẳng lưng để cải thiện tư thế của mình.
the soldier stiffened at attention when the officer arrived.
Người lính đứng thẳng hàng khi sĩ quan đến.
his body stiffened from the long hours of sitting.
Cơ thể anh ấy bị cứng lại vì phải ngồi lâu.
the fabric stiffened after washing.
Vải bị cứng lại sau khi giặt.
she stiffened her lips to suppress her emotions.
Cô ấy nghiến răng để kìm nén cảm xúc của mình.
the athlete's muscles stiffened before the competition.
Cơ bắp của vận động viên bị cứng lại trước cuộc thi.
he stiffened with fear when he heard the footsteps.
Anh ta cứng người vì sợ hãi khi nghe thấy tiếng bước chân.
stiffened muscles
bắp thịt bị cứng
stiffened posture
tư thế cứng đờ
stiffened joints
các khớp bị cứng
stiffened fabric
vải bị cứng
stiffened limbs
các chi bị cứng
stiffened neck
cổ bị cứng
stiffened back
lưng bị cứng
stiffened wings
cánh bị cứng
stiffened paper
giấy bị cứng
the cold weather stiffened my muscles.
Thời tiết lạnh khiến cơ bắp tôi bị cứng lại.
he stiffened his resolve to finish the project.
Anh ta cứng rắn quyết tâm hoàn thành dự án.
the sudden noise made her stiffen in surprise.
Tiếng động đột ngột khiến cô ấy bất ngờ cứng người lại.
she stiffened her back to improve her posture.
Cô ấy thẳng lưng để cải thiện tư thế của mình.
the soldier stiffened at attention when the officer arrived.
Người lính đứng thẳng hàng khi sĩ quan đến.
his body stiffened from the long hours of sitting.
Cơ thể anh ấy bị cứng lại vì phải ngồi lâu.
the fabric stiffened after washing.
Vải bị cứng lại sau khi giặt.
she stiffened her lips to suppress her emotions.
Cô ấy nghiến răng để kìm nén cảm xúc của mình.
the athlete's muscles stiffened before the competition.
Cơ bắp của vận động viên bị cứng lại trước cuộc thi.
he stiffened with fear when he heard the footsteps.
Anh ta cứng người vì sợ hãi khi nghe thấy tiếng bước chân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay