stultifies creativity
ngăn chặn sự sáng tạo
stultifies progress
ngăn chặn sự tiến bộ
stultifies innovation
ngăn chặn sự đổi mới
stultifies learning
ngăn chặn việc học hỏi
stultifies thought
ngăn chặn suy nghĩ
stultifies ambition
ngăn chặn tham vọng
stultifies development
ngăn chặn sự phát triển
stultifies potential
ngăn chặn tiềm năng
stultifies effort
ngăn chặn nỗ lực
stultifies expression
ngăn chặn sự thể hiện
the rigid rules stultify creativity in the workplace.
Những quy tắc cứng nhắc kìm hãm sự sáng tạo tại nơi làm việc.
excessive regulations can stultify economic growth.
Các quy định quá mức có thể kìm hãm sự phát triển kinh tế.
his constant criticism stultifies her confidence.
Lời chỉ trích liên tục của anh ấy kìm hãm sự tự tin của cô ấy.
overly simplified lessons stultify students' learning.
Những bài học quá đơn giản có thể kìm hãm quá trình học tập của học sinh.
too much focus on tests stultifies genuine understanding.
Quá tập trung vào các bài kiểm tra có thể kìm hãm sự hiểu biết thực sự.
his monotonous speech stultifies the audience.
Bài phát biểu đơn điệu của anh ấy kìm hãm khán giả.
the lack of innovation stultifies the company's progress.
Sự thiếu đổi mới kìm hãm sự tiến bộ của công ty.
stultifying bureaucracy can frustrate even the most dedicated employees.
Bureaucracy kìm hãm có thể khiến ngay cả những nhân viên tận tâm nhất cũng thất vọng.
his negative attitude stultifies the team's morale.
Thái độ tiêu cực của anh ấy kìm hãm tinh thần của nhóm.
rigid educational systems can stultify critical thinking.
Các hệ thống giáo dục cứng nhắc có thể kìm hãm tư duy phản biện.
stultifies creativity
ngăn chặn sự sáng tạo
stultifies progress
ngăn chặn sự tiến bộ
stultifies innovation
ngăn chặn sự đổi mới
stultifies learning
ngăn chặn việc học hỏi
stultifies thought
ngăn chặn suy nghĩ
stultifies ambition
ngăn chặn tham vọng
stultifies development
ngăn chặn sự phát triển
stultifies potential
ngăn chặn tiềm năng
stultifies effort
ngăn chặn nỗ lực
stultifies expression
ngăn chặn sự thể hiện
the rigid rules stultify creativity in the workplace.
Những quy tắc cứng nhắc kìm hãm sự sáng tạo tại nơi làm việc.
excessive regulations can stultify economic growth.
Các quy định quá mức có thể kìm hãm sự phát triển kinh tế.
his constant criticism stultifies her confidence.
Lời chỉ trích liên tục của anh ấy kìm hãm sự tự tin của cô ấy.
overly simplified lessons stultify students' learning.
Những bài học quá đơn giản có thể kìm hãm quá trình học tập của học sinh.
too much focus on tests stultifies genuine understanding.
Quá tập trung vào các bài kiểm tra có thể kìm hãm sự hiểu biết thực sự.
his monotonous speech stultifies the audience.
Bài phát biểu đơn điệu của anh ấy kìm hãm khán giả.
the lack of innovation stultifies the company's progress.
Sự thiếu đổi mới kìm hãm sự tiến bộ của công ty.
stultifying bureaucracy can frustrate even the most dedicated employees.
Bureaucracy kìm hãm có thể khiến ngay cả những nhân viên tận tâm nhất cũng thất vọng.
his negative attitude stultifies the team's morale.
Thái độ tiêu cực của anh ấy kìm hãm tinh thần của nhóm.
rigid educational systems can stultify critical thinking.
Các hệ thống giáo dục cứng nhắc có thể kìm hãm tư duy phản biện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay