suckling

[Mỹ]/'sʌklɪŋ/
[Anh]/'sʌklɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trẻ sơ sinh đang bú; một loài thú non vẫn còn bú
adj. vẫn đang bú; chưa cai sữa
v. cho bú; cho ăn bằng sữa
Word Forms
số nhiềusucklings
hiện tại phân từsuckling

Cụm từ & Cách kết hợp

Suckling pig

lợn con bú

Suckling lamb

Cừu con bú

Suckling calf

Bò con bú

Suckling duck

Vịt con bú

Suckling goat

Dê con bú

roast suckling pig

lợn con nướng

babes and sucklings

trẻ sơ sinh và con bú

Câu ví dụ

Suckling is an instinct in mammals.

Mút là một bản năng ở động vật có vú.

a mother pig suckling a huge litter.

Một con lợn nái đang bú một đàn con rất lớn.

We watched the cow suckling her calves.

Chúng tôi đã xem một con bò đang bú các con của nó.

13 But Jacob replied: "As my lord can see, the children are frail.Besides, I am encumbered with the flocks and herds, which now have sucklings;if overdriven for a single day, the whole flock will die.

13 Nhưng Jacob đáp lại: "Như lãnh chúa của ta có thể thấy, các con còn yếu ớt. Hơn nữa, ta đang vướng víu với đàn cừu và gia súc, vốn giờ đây đã có những con non; nếu bị thúc đẩy quá sức trong một ngày, cả đàn sẽ chết."

The suckling pig was roasted to perfection.

Con lợn con đang bú đã được nướng hoàn hảo.

The mother cow was nursing her suckling calf.

Con bò mẹ đang vắt sữa cho con lợn con của nó.

Suckling on a pacifier helps soothe the baby.

Nuôi trẻ bằng núm ti giả giúp làm dịu bé.

The suckling lamb frolicked in the meadow.

Con cừu con đang bú nô đùa trên đồng cỏ.

The suckling kitten nuzzled against its mother.

Cháu mèo con đang bú dụi vào mẹ.

The suckling piglet squealed for its mother.

Cháu lợn con đang bú kêu meo meo tìm mẹ.

The suckling baby eagerly latched onto the bottle.

Bé đang bú háo hức ngậm vào bình sữa.

The suckling ducklings followed their mother to the pond.

Những chú vịt con đang bú theo mẹ đến ao.

The suckling foal took its first wobbly steps.

Chú ngựa con đang bú đã bước đi những bước đầu tiên loạng choạng.

The suckling pig had a hearty appetite.

Con lợn con đang bú có một sự thèm ăn mạnh mẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay