superseded version
phiên bản đã hết hiệu lực
superseded law
luật đã hết hiệu lực
superseded model
mô hình đã hết hiệu lực
superseded policy
chính sách đã hết hiệu lực
superseded document
tài liệu đã hết hiệu lực
superseded data
dữ liệu đã hết hiệu lực
superseded standard
tiêu chuẩn đã hết hiệu lực
superseded guideline
hướng dẫn đã hết hiệu lực
superseded software
phần mềm đã hết hiệu lực
superseded rule
quy tắc đã hết hiệu lực
the old software has been superseded by a more efficient version.
phần mềm cũ đã được thay thế bằng phiên bản hiệu quả hơn.
many traditional practices have been superseded by modern technology.
nhiều phương pháp truyền thống đã được thay thế bằng công nghệ hiện đại.
his theories were eventually superseded by new research findings.
các lý thuyết của ông cuối cùng đã được thay thế bởi những phát hiện nghiên cứu mới.
the outdated regulations were superseded by new laws.
các quy định lỗi thời đã được thay thế bằng các luật mới.
the previous model was superseded due to safety concerns.
mẫu trước đã bị thay thế do lo ngại về an toàn.
in the digital age, printed books have been partially superseded.
trong thời đại kỹ thuật số, sách in đã được thay thế một phần.
the old marketing strategies were superseded by social media campaigns.
các chiến lược marketing cũ đã được thay thế bằng các chiến dịch truyền thông xã hội.
his leadership style has been superseded by a more collaborative approach.
phong cách lãnh đạo của ông đã được thay thế bằng cách tiếp cận hợp tác hơn.
conventional methods have been superseded by innovative solutions.
các phương pháp truyền thống đã được thay thế bằng các giải pháp sáng tạo.
the previous guidelines were superseded after the review process.
các hướng dẫn trước đây đã được thay thế sau quá trình xem xét.
superseded version
phiên bản đã hết hiệu lực
superseded law
luật đã hết hiệu lực
superseded model
mô hình đã hết hiệu lực
superseded policy
chính sách đã hết hiệu lực
superseded document
tài liệu đã hết hiệu lực
superseded data
dữ liệu đã hết hiệu lực
superseded standard
tiêu chuẩn đã hết hiệu lực
superseded guideline
hướng dẫn đã hết hiệu lực
superseded software
phần mềm đã hết hiệu lực
superseded rule
quy tắc đã hết hiệu lực
the old software has been superseded by a more efficient version.
phần mềm cũ đã được thay thế bằng phiên bản hiệu quả hơn.
many traditional practices have been superseded by modern technology.
nhiều phương pháp truyền thống đã được thay thế bằng công nghệ hiện đại.
his theories were eventually superseded by new research findings.
các lý thuyết của ông cuối cùng đã được thay thế bởi những phát hiện nghiên cứu mới.
the outdated regulations were superseded by new laws.
các quy định lỗi thời đã được thay thế bằng các luật mới.
the previous model was superseded due to safety concerns.
mẫu trước đã bị thay thế do lo ngại về an toàn.
in the digital age, printed books have been partially superseded.
trong thời đại kỹ thuật số, sách in đã được thay thế một phần.
the old marketing strategies were superseded by social media campaigns.
các chiến lược marketing cũ đã được thay thế bằng các chiến dịch truyền thông xã hội.
his leadership style has been superseded by a more collaborative approach.
phong cách lãnh đạo của ông đã được thay thế bằng cách tiếp cận hợp tác hơn.
conventional methods have been superseded by innovative solutions.
các phương pháp truyền thống đã được thay thế bằng các giải pháp sáng tạo.
the previous guidelines were superseded after the review process.
các hướng dẫn trước đây đã được thay thế sau quá trình xem xét.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay