supporters club
câu lạc bộ người hâm mộ
strong supporters
những người ủng hộ mạnh mẽ
grateful supporters
những người ủng hộ biết ơn
loyal supporters
những người ủng hộ trung thành
new supporters
những người ủng hộ mới
dedicated supporters
những người ủng hộ tận tâm
future supporters
những người ủng hộ trong tương lai
active supporters
những người ủng hộ tích cực
vocal supporters
những người ủng hộ nhiệt tình
the team's supporters cheered loudly after the goal.
Các cổ động viên của đội đã reo hò lớn sau bàn thắng.
we need to thank our loyal supporters for their dedication.
Chúng ta cần cảm ơn những người ủng hộ trung thành của mình vì sự tận tâm của họ.
the candidate gained strong support from grassroots supporters.
Ứng cử viên đã nhận được sự ủng hộ mạnh mẽ từ những người ủng hộ cơ sở.
the charity relies on the generosity of its supporters.
Hoạt động từ thiện phụ thuộc vào sự hào phóng của những người ủng hộ.
the political party mobilized its supporters for the rally.
Đảng chính trị đã huy động những người ủng hộ cho cuộc biểu tình.
the artist has a dedicated group of online supporters.
Nghệ sĩ có một nhóm những người ủng hộ trực tuyến tận tâm.
the campaign actively sought to engage new supporters.
Chiến dịch tích cực tìm cách thu hút những người ủng hộ mới.
the club's supporters created a vibrant atmosphere at the game.
Những người ủng hộ câu lạc bộ đã tạo ra một không khí sôi động tại trận đấu.
the organization values the input from its supporters.
Tổ chức coi trọng ý kiến đóng góp từ những người ủng hộ.
the team's supporters donated generously to the cause.
Những người ủng hộ đội đã quyên góp hào phóng cho sự nghiệp.
the project's success is due to the hard work of its supporters.
Sự thành công của dự án là nhờ sự làm việc chăm chỉ của những người ủng hộ.
supporters club
câu lạc bộ người hâm mộ
strong supporters
những người ủng hộ mạnh mẽ
grateful supporters
những người ủng hộ biết ơn
loyal supporters
những người ủng hộ trung thành
new supporters
những người ủng hộ mới
dedicated supporters
những người ủng hộ tận tâm
future supporters
những người ủng hộ trong tương lai
active supporters
những người ủng hộ tích cực
vocal supporters
những người ủng hộ nhiệt tình
the team's supporters cheered loudly after the goal.
Các cổ động viên của đội đã reo hò lớn sau bàn thắng.
we need to thank our loyal supporters for their dedication.
Chúng ta cần cảm ơn những người ủng hộ trung thành của mình vì sự tận tâm của họ.
the candidate gained strong support from grassroots supporters.
Ứng cử viên đã nhận được sự ủng hộ mạnh mẽ từ những người ủng hộ cơ sở.
the charity relies on the generosity of its supporters.
Hoạt động từ thiện phụ thuộc vào sự hào phóng của những người ủng hộ.
the political party mobilized its supporters for the rally.
Đảng chính trị đã huy động những người ủng hộ cho cuộc biểu tình.
the artist has a dedicated group of online supporters.
Nghệ sĩ có một nhóm những người ủng hộ trực tuyến tận tâm.
the campaign actively sought to engage new supporters.
Chiến dịch tích cực tìm cách thu hút những người ủng hộ mới.
the club's supporters created a vibrant atmosphere at the game.
Những người ủng hộ câu lạc bộ đã tạo ra một không khí sôi động tại trận đấu.
the organization values the input from its supporters.
Tổ chức coi trọng ý kiến đóng góp từ những người ủng hộ.
the team's supporters donated generously to the cause.
Những người ủng hộ đội đã quyên góp hào phóng cho sự nghiệp.
the project's success is due to the hard work of its supporters.
Sự thành công của dự án là nhờ sự làm việc chăm chỉ của những người ủng hộ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay