tariffed goods
hàng hóa chịu thuế
tariffed services
dịch vụ chịu thuế
tariffed items
các mặt hàng chịu thuế
tariffed products
các sản phẩm chịu thuế
tariffed rates
mức thuế áp dụng
tariffed exports
xuất khẩu chịu thuế
tariffed imports
nhập khẩu chịu thuế
tariffed categories
các loại hàng hóa chịu thuế
tariffed charges
các khoản phí chịu thuế
the goods were tariffed at a higher rate.
hàng hóa đã bị áp mức thuế cao hơn.
imported electronics are often tariffed heavily.
thiết bị điện tử nhập khẩu thường bị áp mức thuế cao.
the new trade agreement reduced the number of tariffed items.
thỏa thuận thương mại mới đã giảm số lượng các mặt hàng bị áp mức thuế.
countries often negotiate which products will be tariffed.
các quốc gia thường đàm phán về những sản phẩm nào sẽ bị áp mức thuế.
tariffed imports can lead to higher prices for consumers.
nhập khẩu bị áp mức thuế có thể dẫn đến giá cao hơn cho người tiêu dùng.
many farmers are concerned about tariffed agricultural products.
nhiều nông dân lo ngại về các sản phẩm nông nghiệp bị áp mức thuế.
businesses must adjust to the new tariffed landscape.
các doanh nghiệp phải điều chỉnh với bối cảnh áp mức thuế mới.
some items were unexpectedly tariffed during the trade war.
một số mặt hàng đã bị áp mức thuế bất ngờ trong cuộc chiến thương mại.
the government announced a list of tariffed goods.
chính phủ đã công bố danh sách các mặt hàng bị áp mức thuế.
consumers are affected by the rise in tariffed products.
người tiêu dùng bị ảnh hưởng bởi sự gia tăng các sản phẩm bị áp mức thuế.
tariffed goods
hàng hóa chịu thuế
tariffed services
dịch vụ chịu thuế
tariffed items
các mặt hàng chịu thuế
tariffed products
các sản phẩm chịu thuế
tariffed rates
mức thuế áp dụng
tariffed exports
xuất khẩu chịu thuế
tariffed imports
nhập khẩu chịu thuế
tariffed categories
các loại hàng hóa chịu thuế
tariffed charges
các khoản phí chịu thuế
the goods were tariffed at a higher rate.
hàng hóa đã bị áp mức thuế cao hơn.
imported electronics are often tariffed heavily.
thiết bị điện tử nhập khẩu thường bị áp mức thuế cao.
the new trade agreement reduced the number of tariffed items.
thỏa thuận thương mại mới đã giảm số lượng các mặt hàng bị áp mức thuế.
countries often negotiate which products will be tariffed.
các quốc gia thường đàm phán về những sản phẩm nào sẽ bị áp mức thuế.
tariffed imports can lead to higher prices for consumers.
nhập khẩu bị áp mức thuế có thể dẫn đến giá cao hơn cho người tiêu dùng.
many farmers are concerned about tariffed agricultural products.
nhiều nông dân lo ngại về các sản phẩm nông nghiệp bị áp mức thuế.
businesses must adjust to the new tariffed landscape.
các doanh nghiệp phải điều chỉnh với bối cảnh áp mức thuế mới.
some items were unexpectedly tariffed during the trade war.
một số mặt hàng đã bị áp mức thuế bất ngờ trong cuộc chiến thương mại.
the government announced a list of tariffed goods.
chính phủ đã công bố danh sách các mặt hàng bị áp mức thuế.
consumers are affected by the rise in tariffed products.
người tiêu dùng bị ảnh hưởng bởi sự gia tăng các sản phẩm bị áp mức thuế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay