tarred

[Mỹ]/tɑːd/
[Anh]/tɑr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được phủ hoặc bọc bằng nhựa đường
Word Forms
thì quá khứtarred

Cụm từ & Cách kết hợp

tarred road

đường nhựa đường

tarred roof

mái nhà có lớp phủ nhựa đường

tarred paper

giấy nhựa đường

Câu ví dụ

a newly tarred road.

một con đường mới được trải nhựa.

She's a friend of that liar Jane and is probably tarred with the same brush.

Cô ấy là bạn của kẻ nói dối Jane và có lẽ bị mang tiếng giống nhau.

Because his older brother had been a troublemaker at the school, Paul was automatically tarred with the same brush. It wasn’t fair!

Bởi vì anh trai lớn của anh ta đã từng là một kẻ gây rối ở trường, Paul đã bị gắn cho những điều tương tự. Thật bất công!

The road was tarred to make it smoother for driving

Con đường được trải nhựa để đi lại êm hơn.

The tarred roof of the house needed to be repaired

Mái nhà trải nhựa cần được sửa chữa.

The tarred surface of the driveway was cracking

Bề mặt đường lái xe trải nhựa bắt đầu nứt.

The tarred fence posts were starting to rot

Những trụ tường rào trải nhựa bắt đầu mục nát.

The tarred path through the park was well-maintained

Đường đi bộ trải nhựa trong công viên được bảo trì tốt.

The tarred boat dock was slippery when wet

Bến tàu trải nhựa trơn khi ướt.

The tarred playground was a favorite spot for children

Sân chơi trải nhựa là một địa điểm yêu thích của trẻ em.

The tarred roof shingles were peeling off

Những viên ngói mái nhà trải nhựa bắt đầu bong tróc.

The tarred road was closed for construction

Con đường trải nhựa đã bị đóng cửa để xây dựng.

The tarred driveway needed to be repaved

Đường lái xe trải nhựa cần được trải lại.

Ví dụ thực tế

Most other pavements use coal tar.

Hầu hết các vỉa hè khác sử dụng nhựa đường than.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

They would make turpentine from tar and get the black, sticky tar on the heels of their feet.

Họ sẽ làm nhựa thông từ nhựa đường và nhận được nhựa đường đen, dính trên gót chân của họ.

Nguồn: VOA Special English - Vocabulary Lore

Ugh. You can really smell the tar here. I'm on Palmahim Beach.

Ugh. Bạn có thể thực sự ngửi thấy mùi nhựa đường ở đây. Tôi đang ở Bãi biển Palmahim.

Nguồn: NPR News February 2021 Compilation

Believers were tarred and feathered, run out of town, and persecuted for their beliefs.

Những người tin tưởng bị bôi nhựa đường và lông, bị đuổi khỏi thị trấn và bị bức hại vì niềm tin của họ.

Nguồn: Women Who Changed the World

But don't think Wrigley's-this detritus is black, sticky tar distilled from birch bark.

Nhưng đừng nghĩ là Wrigley's - thứ bẩn thỉu này là nhựa đường đen, dính được chưng cất từ vỏ cây bạch dương.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2020 Compilation

Down here on the beach, the seashells are just caked in shiny black tar.

Ở đây trên bãi biển, vỏ sò chỉ bị phủ đầy nhựa đường đen bóng.

Nguồn: NPR News February 2021 Compilation

Next, wrap tar paper around the tree.

Tiếp theo, bọc giấy nhựa đường quanh cây.

Nguồn: VOA Special December 2022 Collection

The tar was melting more and more.

Nhựa đường đang tan chảy ngày càng nhiều.

Nguồn: American Elementary School English 3

We can still extract oil from the tar sands of Canada.

Chúng ta vẫn có thể khai thác dầu từ các vùng đất giàu nhựa đường của Canada.

Nguồn: "BBC Documentary: Home"

And I am a dinosaur marching into the tar pit.

Và tôi là một con khủng long đang tiến vào vũng nhựa đường.

Nguồn: Desperate Housewives Season 5

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay