threat

[Mỹ]/θret/
[Anh]/θret/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nguồn nguy hiểm có thể, người [vật, ý tưởng] có thể gây hại, điềm báo, dấu hiệu
Word Forms
số nhiềuthreats

Cụm từ & Cách kết hợp

pose a threat

đe dọa

security threat

mối đe dọa an ninh

triple threat

nguy cơ ba chiều

imminent threat

mối đe dọa ngay lập tức

Câu ví dụ

There was a threat of typhoon.

Đã có cảnh báo về bão.

the threat of global annihilation.

mối đe dọa về sự hủy diệt toàn cầu.

the threat of nuclear strikes.

mối đe dọa về các cuộc tấn công hạt nhân.

a threat to world peace.

mối đe dọa đối với hòa bình thế giới.

The threat of redundancy was suddenly removed.

Nguy cơ dư thừa đã bị loại bỏ đột ngột.

they are fearful of the threat of nuclear forces.

họ sợ mối đe dọa của lực lượng hạt nhân.

threats of hellfire and damnation.

những lời đe dọa về lửa địa ngục và sự nguyền rủa.

the omnipresent threat of natural disasters.

mối đe dọa thường trực của thiên tai.

constitute a direct threat to sb.

tạo thành mối đe dọa trực tiếp đến ai đó

The company saw off the threat of a takeover.

Công ty đã loại bỏ mối đe dọa bị mua lại.

the threat of amalgamation with another college.

mối đe dọa về việc hợp nhất với một trường đại học khác.

the threat hanging over us.

Mối đe dọa lơ lửng trên đầu chúng tôi.

that threat kept a lot of people in line.

mối đe dọa đó khiến nhiều người phải tuân thủ.

a continuing threat of nuclear proliferation.

mối đe dọa tiếp tục lan rộng về hạt nhân.

a threat against sb.'s life

mối đe dọa tính mạng ai đó.

The threat of flood has been relieved.

Mối đe dọa lũ lụt đã được giải tỏa.

Threats will only aggravate her.

Những lời đe dọa chỉ làm cho cô ấy thêm tồi tệ.

Ví dụ thực tế

My father does not make idle threats.

Cha tôi không đưa ra những lời đe dọa vô ích.

Nguồn: Game of Thrones Season 3

" There were no threats, just simple assertions" .

“Không có lời đe dọa nào, chỉ có những khẳng định đơn giản.”

Nguồn: VOA Daily Standard June 2021 Collection

And climate change is an existential threat.

Và biến đổi khí hậu là một mối đe dọa hiện sinh.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

He says today's action is a threat to Ukraine sovereignty.

Ông nói hành động ngày hôm nay là một mối đe dọa đối với chủ quyền của Ukraine.

Nguồn: NPR News February 2014 Compilation

It brought the threat of dangerous flooding.

Nó mang đến mối đe dọa về lũ lụt nguy hiểm.

Nguồn: CNN 10 Summer Special

Today the FBI director lifted that threat.

Hôm nay, giám đốc FBI đã loại bỏ mối đe dọa đó.

Nguồn: NPR News July 2016 Compilation

You want to see a threat? Try me.

Bạn muốn thấy một mối đe dọa sao? Thử thách tôi đi.

Nguồn: Out of Control Season 3

Global warming is posing a threat to human survival.

Toàn cầu nóng đang gây ra mối đe dọa đối với sự sống còn của con người.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

They say it's a threat to peace.

Họ nói đó là một mối đe dọa đối với hòa bình.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2017 Collection

The western honeybee, there are real threats.

Đối với ong mật phương Tây, có những mối đe dọa thực sự.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay