tortured

[Mỹ]/'tɔrtʃɚd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chịu đựng nỗi đau thể xác hoặc tinh thần; trải qua nỗi đau hoặc sự khổ sở cực độ
Word Forms
thì quá khứtortured
quá khứ phân từtortured

Cụm từ & Cách kết hợp

mentally tortured

bị tra tấn về tinh thần

physically tortured

bị tra tấn về thể chất

Câu ví dụ

he was tortured by grief.

anh ta bị tra tấn bởi nỗi đau.

tortured by painful emotions.

bị dày vò bởi những cảm xúc đau đớn.

They tortured the man to make him confess his crime.

Họ đã tra tấn người đàn ông để khiến anh ta thú nhận tội lỗi của mình.

There were several problems which tortured the elderly man.

Có một vài vấn đề khiến người đàn ông lớn tuổi đau khổ.

she saw the insults as emanations of his own tortured personality.

Cô ấy coi những lời xúc phạm như là sự tỏa ra từ tính cách đau khổ của chính anh ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay