unchangeabilities

[Mỹ]/ˌʌnˈtʃeɪndʒəˈbɪlɪtɪz/
[Anh]/ˌʌnˈtʃeɪndʒəˈbɪlɪtɪz/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái không thể thay đổi; sự bất khả năng để thay đổi

Câu ví dụ

the fundamental unchangeabilities of physical laws limit what engineers can achieve with current technology.

Những bất biến cơ bản của các định luật vật lý giới hạn những gì các kỹ sư có thể đạt được với công nghệ hiện tại.

natural unchangeabilities in human biology explain why we cannot survive without certain essential elements.

Những bất biến tự nhiên trong sinh học của con người giải thích tại sao chúng ta không thể tồn tại nếu thiếu một số yếu tố thiết yếu nhất định.

constitutional unchangeabilities protect the basic structure of government from temporary political majorities.

Những bất biến hiến pháp bảo vệ cấu trúc cơ bản của chính phủ khỏi đa số chính trị tạm thời.

the inherent unchangeabilities of mathematical truths make them reliable foundations for scientific reasoning.

Những bất biến vốn có của những sự thật toán học khiến chúng trở thành nền tảng đáng tin cậy cho lập luận khoa học.

cultural unchangeabilities create both stability and challenges for societies undergoing rapid modernization.

Những bất biến văn hóa tạo ra cả sự ổn định và thách thức cho các xã hội đang trải qua quá trình hiện đại hóa nhanh chóng.

ethical unchangeabilities provide moral anchors when technological capabilities advance faster than wisdom.

Những bất biến về mặt đạo đức cung cấp các điểm neo đạo đức khi khả năng công nghệ tiến bộ nhanh hơn trí tuệ.

physical unchangeabilities like the speed of light constrain our possibilities for interstellar travel.

Những bất biến vật lý như tốc độ ánh sáng hạn chế những khả năng của chúng ta cho việc du hành liên sao.

historical unchangeabilities remind us that certain social injustices cannot be undone, only rectified going forward.

Những bất biến lịch sử nhắc nhở chúng ta rằng một số bất công xã hội nhất định không thể được khắc phục, chỉ có thể sửa chữa trong tương lai.

psychological unchangeabilities refer to deep patterns of human cognition that resist easy modification.

Những bất biến về mặt tâm lý đề cập đến những khuôn mẫu sâu sắc trong nhận thức của con người mà khó thay đổi.

logical unchangeabilities within formal systems determine what can and cannot be proven.

Những bất biến logic trong các hệ thống hình thức xác định những gì có thể và không thể chứng minh được.

grammatical unchangeabilities in language reflect deep structural rules that persist across generations.

Những bất biến ngữ pháp trong ngôn ngữ phản ánh những quy tắc cấu trúc sâu sắc tồn tại qua nhiều thế hệ.

social unchangeabilities emerge from patterns of human interaction that resist rapid transformation.

Những bất biến xã hội phát sinh từ những khuôn mẫu tương tác của con người mà chống lại sự biến đổi nhanh chóng.

structural unchangeabilities in economic systems create persistent challenges for policymakers.

Những bất biến về cấu trúc trong các hệ thống kinh tế tạo ra những thách thức dai dẳng cho các nhà hoạch định chính sách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay