undependable friend
người bạn không đáng tin cậy
undependable source
nguồn không đáng tin cậy
undependable service
dịch vụ không đáng tin cậy
undependable partner
đối tác không đáng tin cậy
undependable employee
nhân viên không đáng tin cậy
undependable system
hệ thống không đáng tin cậy
undependable equipment
thiết bị không đáng tin cậy
undependable weather
thời tiết không đáng tin cậy
undependable schedule
lịch trình không đáng tin cậy
undependable information
thông tin không đáng tin cậy
his undependable nature makes it hard to trust him.
Tính cách không đáng tin cậy của anh ấy khiến người ta khó tin tưởng anh ấy.
she found him to be undependable in times of crisis.
Cô ấy nhận thấy anh ấy không đáng tin cậy trong những thời điểm khủng hoảng.
undependable friends can lead to disappointment.
Những người bạn không đáng tin cậy có thể dẫn đến sự thất vọng.
his undependable behavior cost him the job.
Hành vi không đáng tin cậy của anh ấy khiến anh ấy mất việc.
it's frustrating to deal with undependable suppliers.
Thật khó chịu khi phải làm việc với những nhà cung cấp không đáng tin cậy.
she learned the hard way that he was undependable.
Cô ấy đã phải trả giá đắt để nhận ra rằng anh ấy không đáng tin cậy.
his undependable attitude affected the whole team.
Thái độ không đáng tin cậy của anh ấy đã ảnh hưởng đến cả đội.
many found his promises to be undependable.
Nhiều người nhận thấy những lời hứa của anh ấy không đáng tin cậy.
being undependable can damage relationships.
Việc không đáng tin cậy có thể làm tổn hại đến các mối quan hệ.
she described him as undependable and irresponsible.
Cô ấy mô tả anh ấy là người không đáng tin cậy và vô trách nhiệm.
undependable friend
người bạn không đáng tin cậy
undependable source
nguồn không đáng tin cậy
undependable service
dịch vụ không đáng tin cậy
undependable partner
đối tác không đáng tin cậy
undependable employee
nhân viên không đáng tin cậy
undependable system
hệ thống không đáng tin cậy
undependable equipment
thiết bị không đáng tin cậy
undependable weather
thời tiết không đáng tin cậy
undependable schedule
lịch trình không đáng tin cậy
undependable information
thông tin không đáng tin cậy
his undependable nature makes it hard to trust him.
Tính cách không đáng tin cậy của anh ấy khiến người ta khó tin tưởng anh ấy.
she found him to be undependable in times of crisis.
Cô ấy nhận thấy anh ấy không đáng tin cậy trong những thời điểm khủng hoảng.
undependable friends can lead to disappointment.
Những người bạn không đáng tin cậy có thể dẫn đến sự thất vọng.
his undependable behavior cost him the job.
Hành vi không đáng tin cậy của anh ấy khiến anh ấy mất việc.
it's frustrating to deal with undependable suppliers.
Thật khó chịu khi phải làm việc với những nhà cung cấp không đáng tin cậy.
she learned the hard way that he was undependable.
Cô ấy đã phải trả giá đắt để nhận ra rằng anh ấy không đáng tin cậy.
his undependable attitude affected the whole team.
Thái độ không đáng tin cậy của anh ấy đã ảnh hưởng đến cả đội.
many found his promises to be undependable.
Nhiều người nhận thấy những lời hứa của anh ấy không đáng tin cậy.
being undependable can damage relationships.
Việc không đáng tin cậy có thể làm tổn hại đến các mối quan hệ.
she described him as undependable and irresponsible.
Cô ấy mô tả anh ấy là người không đáng tin cậy và vô trách nhiệm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay