undetermined

[Mỹ]/ʌndɪ'tɜːmɪnd/
[Anh]/ˌʌndɪ'tɝmɪnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chưa được quyết định hoặc giải quyết; chưa được dàn xếp.

Cụm từ & Cách kết hợp

undetermined coefficient

hệ số bất định

Câu ví dụ

a fire of undetermined origin.

một đám cháy có nguyên nhân chưa xác định.

the acquisition will result in an as yet undetermined number of lay-offs.

Việc mua lại sẽ dẫn đến một số lượng người mất việc làm chưa xác định.

the bus was travelling with an undetermined number of passengers when it crashed.

xe buýt đang di chuyển với số lượng hành khách không xác định khi nó gặp tai nạn.

Ironically, today's scofflaw spirit, whatever its undetermined origins, is being encouraged unwittingly by government at many levels.

Một cách trớ trêu, tinh thần bất tuân luật pháp ngày nay, bất kể nguồn gốc chưa xác định của nó, đang được chính phủ ở nhiều cấp độ vô tình khuyến khích.

It was a hybrid developed by Joannes Seibel in the Loire Valley of France, based on a number of undetermined Native American species and Seibel hybrids.

Nó là một giống lai được phát triển bởi Joannes Seibel ở Thung lũng Loire của Pháp, dựa trên một số loài người Mỹ bản địa và giống lai Seibel không xác định.

The structural stresses of tank were calculated with the eight_dot limited element.Two undetermined factors for influencing structural failure,e.g.randomness and fuzzyness,were taken into account.

Ứng suất cấu trúc của bình chứa được tính toán bằng phần tử hữu hạn tám chấm. Hai yếu tố không xác định ảnh hưởng đến sự cố cấu trúc, ví dụ như tính ngẫu nhiên và tính mơ hồ, đã được xem xét.

Ví dụ thực tế

It says an undetermined number of American citizens remain missing and unaccounted for.

Nó cho biết một số lượng không xác định các công dân Mỹ vẫn còn mất tích và chưa rõ tung tích.

Nguồn: This month VOA Daily Standard English

An estimated 200 non-Afghans flew to Qatar from Kabul, including an undetermined number of American citizens.

Ước tính có 200 người không phải là người Afghanistan đã bay đến Qatar từ Kabul, bao gồm một số lượng không xác định các công dân Mỹ.

Nguồn: PBS English News

She said both men would be held for an undetermined period while the case was properly investigated.

Cô ấy nói rằng cả hai người đàn ông sẽ bị giữ trong một thời gian không xác định trong khi vụ án được điều tra đúng cách.

Nguồn: BBC Listening Collection March 2020

So, this is like an undetermined amount of flour.

Vậy, đây giống như một lượng bột không xác định.

Nguồn: Notes on Life in the UK

(The status of dozens of such stores remains undetermined, according to the ABA).

(Tình trạng của hàng chục cửa hàng như vậy vẫn chưa được xác định, theo ABA).

Nguồn: Selected English short passages

All right, well, I'll see you again in an undetermined amount of time.

Được rồi, thì tôi sẽ gặp lại bạn sau một khoảng thời gian không xác định.

Nguồn: Notes on Life in the UK

I entered, still undetermined whether I should acquaint her with the declaration of the Baroness.

Tôi bước vào, vẫn chưa quyết định xem tôi có nên làm quen với cô ấy về tuyên bố của Baroness hay không.

Nguồn: Monk (Part 1)

The story that Sara is writing is still undetermined in terms of its point of view.

Câu chuyện mà Sara đang viết vẫn chưa được xác định về quan điểm của nó.

Nguồn: 2011 ESLPod

These general principles left undetermined two important matters: " What is an effective blockade? "

Những nguyên tắc chung này vẫn còn chưa xác định hai vấn đề quan trọng: "Điều gì tạo nên một cuộc phong tỏa hiệu quả?"

Nguồn: American history

They are merely thrown out in a certain direction, to report a vague and undetermined meaning or even a general emotion.

Chúng chỉ đơn giản là bị ném đi theo một hướng nhất định, để báo cáo một ý nghĩa mơ hồ và không xác định hoặc thậm chí là một cảm xúc chung chung.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay