unhide window
hiển thị cửa sổ
unhide file
hiển thị tệp tin
unhide option
hiển thị tùy chọn
unhide layer
hiển thị lớp
unhide details
hiển thị chi tiết
unhide quickly
hiển thị nhanh chóng
unhide them
hiển thị chúng
unhide image
hiển thị hình ảnh
unhide panel
hiển thị bảng điều khiển
i need to unhide the spreadsheet column i accidentally hid.
Tôi cần hiện lại cột bảng tính mà tôi vô tình đã ẩn.
can you unhide this folder for me, please?
Bạn có thể hiện lại thư mục này giúp tôi được không?
the software allows you to unhide files easily.
Phần mềm cho phép bạn hiện các tệp ẩn một cách dễ dàng.
she unhid the layer in photoshop to edit it.
Cô ấy đã hiện lớp trong photoshop để chỉnh sửa nó.
he unhid the row in the excel sheet to view the data.
Anh ấy đã hiện hàng trong bảng tính excel để xem dữ liệu.
remember to unhide the security camera feed.
Nhớ hiện lại nguồn cấp dữ liệu camera an ninh.
the game lets you unhide secret areas to find treasures.
Trò chơi cho phép bạn hiện các khu vực bí mật để tìm kho báu.
i accidentally hid the tab; i need to unhide it now.
Tôi vô tình đã ẩn tab; bây giờ tôi cần hiện nó lại.
un hide the image to see the full picture.
Hiện hình ảnh để xem toàn bộ hình ảnh.
the presentation software lets you unhide slides.
Phần mềm trình chiếu cho phép bạn hiện các slide.
un hide the toolbar to access more functions.
Hiện thanh công cụ để truy cập thêm các chức năng.
unhide window
hiển thị cửa sổ
unhide file
hiển thị tệp tin
unhide option
hiển thị tùy chọn
unhide layer
hiển thị lớp
unhide details
hiển thị chi tiết
unhide quickly
hiển thị nhanh chóng
unhide them
hiển thị chúng
unhide image
hiển thị hình ảnh
unhide panel
hiển thị bảng điều khiển
i need to unhide the spreadsheet column i accidentally hid.
Tôi cần hiện lại cột bảng tính mà tôi vô tình đã ẩn.
can you unhide this folder for me, please?
Bạn có thể hiện lại thư mục này giúp tôi được không?
the software allows you to unhide files easily.
Phần mềm cho phép bạn hiện các tệp ẩn một cách dễ dàng.
she unhid the layer in photoshop to edit it.
Cô ấy đã hiện lớp trong photoshop để chỉnh sửa nó.
he unhid the row in the excel sheet to view the data.
Anh ấy đã hiện hàng trong bảng tính excel để xem dữ liệu.
remember to unhide the security camera feed.
Nhớ hiện lại nguồn cấp dữ liệu camera an ninh.
the game lets you unhide secret areas to find treasures.
Trò chơi cho phép bạn hiện các khu vực bí mật để tìm kho báu.
i accidentally hid the tab; i need to unhide it now.
Tôi vô tình đã ẩn tab; bây giờ tôi cần hiện nó lại.
un hide the image to see the full picture.
Hiện hình ảnh để xem toàn bộ hình ảnh.
the presentation software lets you unhide slides.
Phần mềm trình chiếu cho phép bạn hiện các slide.
un hide the toolbar to access more functions.
Hiện thanh công cụ để truy cập thêm các chức năng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay