unhide

[Mỹ]/[ʌnˈhaɪd]/
[Anh]/[ʌnˈhaɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để cho một điều gì đó hiển thị mà trước đây bị ẩn đi; Để tiết lộ một điều gì đó bị che giấu; Để đưa một điều gì đó trở lại tầm nhìn.

Cụm từ & Cách kết hợp

unhide window

hiển thị cửa sổ

unhide file

hiển thị tệp tin

unhide option

hiển thị tùy chọn

unhide layer

hiển thị lớp

unhide details

hiển thị chi tiết

unhide quickly

hiển thị nhanh chóng

unhide them

hiển thị chúng

unhide image

hiển thị hình ảnh

unhide panel

hiển thị bảng điều khiển

Câu ví dụ

i need to unhide the spreadsheet column i accidentally hid.

Tôi cần hiện lại cột bảng tính mà tôi vô tình đã ẩn.

can you unhide this folder for me, please?

Bạn có thể hiện lại thư mục này giúp tôi được không?

the software allows you to unhide files easily.

Phần mềm cho phép bạn hiện các tệp ẩn một cách dễ dàng.

she unhid the layer in photoshop to edit it.

Cô ấy đã hiện lớp trong photoshop để chỉnh sửa nó.

he unhid the row in the excel sheet to view the data.

Anh ấy đã hiện hàng trong bảng tính excel để xem dữ liệu.

remember to unhide the security camera feed.

Nhớ hiện lại nguồn cấp dữ liệu camera an ninh.

the game lets you unhide secret areas to find treasures.

Trò chơi cho phép bạn hiện các khu vực bí mật để tìm kho báu.

i accidentally hid the tab; i need to unhide it now.

Tôi vô tình đã ẩn tab; bây giờ tôi cần hiện nó lại.

un hide the image to see the full picture.

Hiện hình ảnh để xem toàn bộ hình ảnh.

the presentation software lets you unhide slides.

Phần mềm trình chiếu cho phép bạn hiện các slide.

un hide the toolbar to access more functions.

Hiện thanh công cụ để truy cập thêm các chức năng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay