exhibited contempt for his unlettered colleagues.
anh ta thể hiện sự khinh thường đối với những đồng nghiệp không biết chữ của mình.
There is not among them an esquire, saving the unlettered magistrate.
Không có ai trong số họ là một hiệp sĩ, trừ vị quan tòa không biết chữ.
exhibited contempt for his unlettered colleagues.
anh ta thể hiện sự khinh thường đối với những đồng nghiệp không biết chữ của mình.
There is not among them an esquire, saving the unlettered magistrate.
Không có ai trong số họ là một hiệp sĩ, trừ vị quan tòa không biết chữ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay