unshielded

[Mỹ]/ˌun'ʃi:ldid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

unshielded: không được che phủ hoặc bảo vệ; thiếu sự bảo vệ; không có khả năng tự vệ.

Câu ví dụ

exposed to unshielded electromagnetic fields

tiếp xúc với các trường điện từ không được che chắn

unshielded wires can cause interference

dây điện không được che chắn có thể gây nhiễu

data transmitted over unshielded connections

dữ liệu được truyền qua các kết nối không được che chắn

unshielded components are more susceptible to damage

các thành phần không được che chắn dễ bị hư hỏng hơn

unshielded equipment may not meet safety standards

thiết bị không được che chắn có thể không đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn

unshielded windows let in more light

cửa sổ không được che chắn cho phép nhiều ánh sáng hơn đi vào

unshielded power lines pose a safety risk

các đường dây điện không được che chắn gây ra rủi ro về an toàn

unshielded connections can lead to data leaks

các kết nối không được che chắn có thể dẫn đến rò rỉ dữ liệu

it's important to shield sensitive electronics from unshielded sources

cần thiết phải che chắn các thiết bị điện tử nhạy cảm khỏi các nguồn không được che chắn

Ví dụ thực tế

Professor : Yes, Especially unshielded street light, you know, ones that aren’t pointed downward.

Giáo sư: Vâng, đặc biệt là đèn đường không có vỏ bọc, bạn biết đấy, những ngọn đèn không được hướng xuống dưới.

Nguồn: iBT New TOEFL Breakthrough Point

It plunged like an arrow toward the troop carrier which was unshielded because of the lasgun activity around it.

Nó lao xuống như một mũi tên về phía xe chở quân không có lớp bảo vệ do hoạt động của súng las xung quanh.

Nguồn: "Dune" audiobook

' But when you look inward and confront the raw force of your own life unshielded, you see your peril.

Nhưng khi bạn nhìn vào bên trong và đối mặt với sức mạnh thô ráp của cuộc đời mình không có lớp bảo vệ, bạn sẽ thấy nguy hiểm của mình.

Nguồn: "Dune" audiobook

Now, here’s an irony, the buiding we are in now, the astronomy building not far from our observatory, has unshielded lights.

Bây giờ, đây là một sự mỉa mai, tòa nhà chúng tôi đang ở, tòa nhà thiên văn không xa thiên xưởng của chúng tôi, có đèn không có vỏ bọc.

Nguồn: iBT New TOEFL Breakthrough Point

Still, it was not as great a shield conditioning as some Paul had seen, and he sensed that Feyd-Rautha had fought before against unshielded foes.

Tuy nhiên, nó không phải là một điều kiện bảo vệ tốt như một số điều mà Paul đã thấy, và anh ta cảm thấy rằng Feyd-Rautha đã từng chiến đấu trước đây với kẻ thù không có lớp bảo vệ.

Nguồn: "Dune" audiobook

In the flashing instant, Hawat had time to see that they were Sardaukar, hard faces set in battle frenzy, that they were unshielded and each carried a knife in one hand, a stunner in the other.

Trong khoảnh khắc lóe sáng, Hawat có thời gian để thấy rằng họ là Sardaukar, những khuôn mặt cứng cỏi thể hiện sự cuồng loạn chiến đấu, rằng họ không có lớp bảo vệ và mỗi người mang một con dao trong một tay và một khẩu súng gây choáng trong tay kia.

Nguồn: "Dune" audiobook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay