unsolvable problem
vấn đề không thể giải quyết
unsolvable issue
vấn đề không thể giải quyết
unsolvable equation
phương trình không thể giải quyết
unsolvable mystery
bí ẩn không thể giải quyết
unsolvable puzzle
cái đố không thể giải quyết
unsolvable challenge
thử thách không thể vượt qua
unsolvable dilemma
khó khăn không thể giải quyết
unsolvable case
vụ việc không thể giải quyết
unsolvable conflict
xung đột không thể giải quyết
unsolvable question
câu hỏi không thể giải quyết
the problem seemed unsolvable at first.
ban đầu, vấn đề có vẻ như không thể giải quyết được.
many people believe that some mysteries are unsolvable.
nhiều người tin rằng một số bí ẩn là không thể giải quyết được.
he faced an unsolvable dilemma in his career.
anh ta phải đối mặt với một tình thế khó xử không thể giải quyết được trong sự nghiệp của mình.
she found the math equation to be unsolvable.
cô thấy phương trình toán học đó không thể giải được.
they considered the issue to be unsolvable without further research.
họ cho rằng vấn đề đó không thể giải quyết được nếu không có thêm nghiên cứu.
his unsolvable questions left the teacher speechless.
những câu hỏi không thể giải quyết được của anh ấy khiến giáo viên không nói nên lời.
the team was frustrated by the unsolvable technical issues.
đội ngũ thất vọng trước những vấn đề kỹ thuật không thể giải quyết được.
some believe that life itself is an unsolvable puzzle.
một số người tin rằng chính cuộc sống là một câu đố không thể giải quyết được.
the unsolvable nature of the riddle intrigued the audience.
tính chất không thể giải quyết được của câu đố đã thu hút khán giả.
despite their efforts, the conflict remained unsolvable.
bất chấp những nỗ lực của họ, xung đột vẫn không thể giải quyết được.
unsolvable problem
vấn đề không thể giải quyết
unsolvable issue
vấn đề không thể giải quyết
unsolvable equation
phương trình không thể giải quyết
unsolvable mystery
bí ẩn không thể giải quyết
unsolvable puzzle
cái đố không thể giải quyết
unsolvable challenge
thử thách không thể vượt qua
unsolvable dilemma
khó khăn không thể giải quyết
unsolvable case
vụ việc không thể giải quyết
unsolvable conflict
xung đột không thể giải quyết
unsolvable question
câu hỏi không thể giải quyết
the problem seemed unsolvable at first.
ban đầu, vấn đề có vẻ như không thể giải quyết được.
many people believe that some mysteries are unsolvable.
nhiều người tin rằng một số bí ẩn là không thể giải quyết được.
he faced an unsolvable dilemma in his career.
anh ta phải đối mặt với một tình thế khó xử không thể giải quyết được trong sự nghiệp của mình.
she found the math equation to be unsolvable.
cô thấy phương trình toán học đó không thể giải được.
they considered the issue to be unsolvable without further research.
họ cho rằng vấn đề đó không thể giải quyết được nếu không có thêm nghiên cứu.
his unsolvable questions left the teacher speechless.
những câu hỏi không thể giải quyết được của anh ấy khiến giáo viên không nói nên lời.
the team was frustrated by the unsolvable technical issues.
đội ngũ thất vọng trước những vấn đề kỹ thuật không thể giải quyết được.
some believe that life itself is an unsolvable puzzle.
một số người tin rằng chính cuộc sống là một câu đố không thể giải quyết được.
the unsolvable nature of the riddle intrigued the audience.
tính chất không thể giải quyết được của câu đố đã thu hút khán giả.
despite their efforts, the conflict remained unsolvable.
bất chấp những nỗ lực của họ, xung đột vẫn không thể giải quyết được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay