unsubscribe link
liên kết hủy đăng ký
unsubscribe request
yêu cầu hủy đăng ký
unsubscribe confirmation
xác nhận hủy đăng ký
unsubscribe option
tùy chọn hủy đăng ký
unsubscribe button
nút hủy đăng ký
unsubscribe email
email hủy đăng ký
unsubscribe process
quy trình hủy đăng ký
unsubscribe notice
thông báo hủy đăng ký
unsubscribe feature
tính năng hủy đăng ký
unsubscribe service
dịch vụ hủy đăng ký
i decided to unsubscribe from the newsletter.
Tôi đã quyết định hủy đăng ký bản tin.
you can unsubscribe at any time.
Bạn có thể hủy đăng ký bất cứ lúc nào.
please click the link to unsubscribe.
Vui lòng nhấp vào liên kết để hủy đăng ký.
he forgot to unsubscribe from the mailing list.
Anh ấy quên hủy đăng ký khỏi danh sách gửi thư.
after the promotion, i chose to unsubscribe.
Sau chương trình khuyến mãi, tôi đã chọn hủy đăng ký.
she received confirmation that she would unsubscribe.
Cô ấy nhận được xác nhận rằng cô ấy sẽ hủy đăng ký.
make sure to unsubscribe if you're not interested.
Hãy chắc chắn hủy đăng ký nếu bạn không quan tâm.
it's easy to unsubscribe with just one click.
Rất dễ dàng để hủy đăng ký chỉ với một cú nhấp chuột.
many users prefer to unsubscribe from unwanted emails.
Nhiều người dùng thích hủy đăng ký các email không mong muốn.
to unsubscribe, follow the instructions in the email.
Để hủy đăng ký, hãy làm theo hướng dẫn trong email.
unsubscribe link
liên kết hủy đăng ký
unsubscribe request
yêu cầu hủy đăng ký
unsubscribe confirmation
xác nhận hủy đăng ký
unsubscribe option
tùy chọn hủy đăng ký
unsubscribe button
nút hủy đăng ký
unsubscribe email
email hủy đăng ký
unsubscribe process
quy trình hủy đăng ký
unsubscribe notice
thông báo hủy đăng ký
unsubscribe feature
tính năng hủy đăng ký
unsubscribe service
dịch vụ hủy đăng ký
i decided to unsubscribe from the newsletter.
Tôi đã quyết định hủy đăng ký bản tin.
you can unsubscribe at any time.
Bạn có thể hủy đăng ký bất cứ lúc nào.
please click the link to unsubscribe.
Vui lòng nhấp vào liên kết để hủy đăng ký.
he forgot to unsubscribe from the mailing list.
Anh ấy quên hủy đăng ký khỏi danh sách gửi thư.
after the promotion, i chose to unsubscribe.
Sau chương trình khuyến mãi, tôi đã chọn hủy đăng ký.
she received confirmation that she would unsubscribe.
Cô ấy nhận được xác nhận rằng cô ấy sẽ hủy đăng ký.
make sure to unsubscribe if you're not interested.
Hãy chắc chắn hủy đăng ký nếu bạn không quan tâm.
it's easy to unsubscribe with just one click.
Rất dễ dàng để hủy đăng ký chỉ với một cú nhấp chuột.
many users prefer to unsubscribe from unwanted emails.
Nhiều người dùng thích hủy đăng ký các email không mong muốn.
to unsubscribe, follow the instructions in the email.
Để hủy đăng ký, hãy làm theo hướng dẫn trong email.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay