an unthinkable amount of money.
một số tiền không thể tưởng tượng được.
it was unthinkable that John could be dead.
Thật không thể tin được rằng John có thể đã chết.
It would be unthinkable to ask him to do that.
Thật không thể tưởng tượng được khi yêu cầu anh ấy làm điều đó.
That this project would achieve ultimate success was unthinkable at the time.
Lúc đó, không ai có thể tưởng tượng ra rằng dự án này sẽ đạt được thành công tuyệt đối.
It is quite unthinkable that a child like him can speak a foreign language so fluently.
Thật khó tin rằng một đứa trẻ như anh ấy lại có thể nói một ngôn ngữ nước ngoài một cách trôi chảy như vậy.
It is unthinkable to ignore climate change.
Việc bỏ qua biến đổi khí hậu là điều không thể tưởng tượng được.
The idea of going on vacation without packing is unthinkable.
Ý tưởng đi nghỉ dưỡng mà không chuẩn bị đồ đạc là không thể chấp nhận được.
It is unthinkable to skip breakfast.
Bỏ bữa sáng là điều không thể chấp nhận được.
Forgetting to lock the door is unthinkable.
Quên khóa cửa là điều không thể chấp nhận được.
It is unthinkable to drive without a license.
Lái xe mà không có bằng lái là điều không thể chấp nhận được.
The thought of quitting halfway through the project is unthinkable.
Ý nghĩ bỏ ngang dự án là điều không thể chấp nhận được.
It is unthinkable to go hiking without proper gear.
Đi bộ đường dài mà không có đầy đủ trang bị là điều không thể chấp nhận được.
The idea of not wearing a seatbelt while driving is unthinkable.
Ý tưởng không thắt dây an toàn khi lái xe là điều không thể chấp nhận được.
It is unthinkable to live without access to clean water.
Sống thiếu nước sạch là điều không thể chấp nhận được.
The thought of not studying for the exam is unthinkable.
Ý nghĩ không học cho kỳ thi là điều không thể chấp nhận được.
an unthinkable amount of money.
một số tiền không thể tưởng tượng được.
it was unthinkable that John could be dead.
Thật không thể tin được rằng John có thể đã chết.
It would be unthinkable to ask him to do that.
Thật không thể tưởng tượng được khi yêu cầu anh ấy làm điều đó.
That this project would achieve ultimate success was unthinkable at the time.
Lúc đó, không ai có thể tưởng tượng ra rằng dự án này sẽ đạt được thành công tuyệt đối.
It is quite unthinkable that a child like him can speak a foreign language so fluently.
Thật khó tin rằng một đứa trẻ như anh ấy lại có thể nói một ngôn ngữ nước ngoài một cách trôi chảy như vậy.
It is unthinkable to ignore climate change.
Việc bỏ qua biến đổi khí hậu là điều không thể tưởng tượng được.
The idea of going on vacation without packing is unthinkable.
Ý tưởng đi nghỉ dưỡng mà không chuẩn bị đồ đạc là không thể chấp nhận được.
It is unthinkable to skip breakfast.
Bỏ bữa sáng là điều không thể chấp nhận được.
Forgetting to lock the door is unthinkable.
Quên khóa cửa là điều không thể chấp nhận được.
It is unthinkable to drive without a license.
Lái xe mà không có bằng lái là điều không thể chấp nhận được.
The thought of quitting halfway through the project is unthinkable.
Ý nghĩ bỏ ngang dự án là điều không thể chấp nhận được.
It is unthinkable to go hiking without proper gear.
Đi bộ đường dài mà không có đầy đủ trang bị là điều không thể chấp nhận được.
The idea of not wearing a seatbelt while driving is unthinkable.
Ý tưởng không thắt dây an toàn khi lái xe là điều không thể chấp nhận được.
It is unthinkable to live without access to clean water.
Sống thiếu nước sạch là điều không thể chấp nhận được.
The thought of not studying for the exam is unthinkable.
Ý nghĩ không học cho kỳ thi là điều không thể chấp nhận được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay