untrained

[Mỹ]/ʌn'treɪnd/
[Anh]/ˌʌn'trend/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu đào tạo; không được trồng trọt; không được thuần hóa.

Câu ví dụ

an inexperienced and untrained recruit

một người nhập ngũ thiếu kinh nghiệm và chưa được huấn luyện

self-styled doctors untrained in diagnosis.

những bác sĩ tự phong không được đào tạo về chẩn đoán.

to the untrained eye , the two products look remarkably similar.

với mắt thường, hai sản phẩm trông có vẻ giống nhau một cách đáng kinh ngạc.

The monitoring on the performance of the sub-contractors was also inadequate, resulting in the employment of untrained and inexperienced riggers and signaller in rigging and lifting operations.

Việc giám sát hiệu suất của các nhà thầu phụ cũng không đầy đủ, dẫn đến việc sử dụng người lắp ráp và người báo hiệu không được đào tạo và thiếu kinh nghiệm trong các hoạt động lắp ráp và nâng hạ.

Ví dụ thực tế

However, all of the studies used untrained subjects.

Tuy nhiên, tất cả các nghiên cứu đều sử dụng những đối tượng chưa được đào tạo.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

They're also better than some untrained humans.

Chúng cũng tốt hơn một số người chưa được đào tạo.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American July 2023 Collection

Clara Barton is untrained and unpaid.

Clara Barton chưa được đào tạo và không được trả lương.

Nguồn: America The Story of Us

Better, too, to the untrained eye.

Tốt hơn, đối với người thiếu kinh nghiệm.

Nguồn: English little tyrant

The majority of these studies were conducted with untrained subjects beginners.

Hầu hết các nghiên cứu này được thực hiện với những đối tượng chưa được đào tạo là người mới bắt đầu.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

To the untrained eye, a dune is just a dune.

Đối với người thiếu kinh nghiệm, một đụn cát chỉ là một đụn cát.

Nguồn: Human Planet

To the untrained eye, it's just a jumble of lines.

Đối với người thiếu kinh nghiệm, nó chỉ là một mớ đường nét.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

In many cases, the people performing the teeth whitening were untrained and unqualified.

Trong nhiều trường hợp, những người thực hiện làm trắng răng chưa được đào tạo và không đủ trình độ.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

Schools must not use other students to translate or use other untrained workers.

Các trường học không nên sử dụng học sinh khác để dịch hoặc sử dụng những người lao động chưa được đào tạo khác.

Nguồn: VOA Special December 2021 Collection

Many were untrained, but Spartacus's clever tactics transformed them into an effective guerrilla force.

Nhiều người chưa được đào tạo, nhưng những chiến thuật thông minh của Spartacus đã biến họ thành một lực lượng du kích hiệu quả.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay