vandalized property
tài sản bị phá hoại
vandalized wall
tường bị phá hoại
vandalized artwork
tác phẩm nghệ thuật bị phá hoại
vandalized car
xe hơi bị phá hoại
vandalized sign
biển báo bị phá hoại
vandalized park
công viên bị phá hoại
vandalized building
tòa nhà bị phá hoại
vandalized statue
tượng đài bị phá hoại
vandalized bench
ghế dài bị phá hoại
vandalized street
phố đường bị phá hoại
the public park was vandalized last night.
Công viên công cộng đã bị phá hoại vào đêm qua.
many historical monuments have been vandalized over the years.
Nhiều di tích lịch sử đã bị phá hoại trong nhiều năm qua.
it’s disheartening to see how often these walls are vandalized.
Thật đáng thất vọng khi thấy những bức tường này thường xuyên bị phá hoại.
the artist was upset when his mural was vandalized.
Nghệ sĩ đã rất buồn khi bức tranh tường của anh ấy bị phá hoại.
vandalized vehicles were scattered throughout the parking lot.
Những chiếc xe bị phá hoại nằm rải rác khắp bãi đỗ xe.
the school decided to install cameras after their property was vandalized.
Trường học đã quyết định lắp đặt camera sau khi tài sản của họ bị phá hoại.
community members rallied to clean up the vandalized playground.
Các thành viên cộng đồng đã tập hợp lại để dọn dẹp sân chơi bị phá hoại.
local authorities are investigating the recent vandalized sites.
Các cơ quan chức năng địa phương đang điều tra các địa điểm bị phá hoại gần đây.
the library was vandalized, and many books were damaged.
Thư viện đã bị phá hoại và nhiều sách bị hư hại.
residents are concerned about the rise in vandalized properties.
Người dân lo ngại về sự gia tăng các bất động sản bị phá hoại.
vandalized property
tài sản bị phá hoại
vandalized wall
tường bị phá hoại
vandalized artwork
tác phẩm nghệ thuật bị phá hoại
vandalized car
xe hơi bị phá hoại
vandalized sign
biển báo bị phá hoại
vandalized park
công viên bị phá hoại
vandalized building
tòa nhà bị phá hoại
vandalized statue
tượng đài bị phá hoại
vandalized bench
ghế dài bị phá hoại
vandalized street
phố đường bị phá hoại
the public park was vandalized last night.
Công viên công cộng đã bị phá hoại vào đêm qua.
many historical monuments have been vandalized over the years.
Nhiều di tích lịch sử đã bị phá hoại trong nhiều năm qua.
it’s disheartening to see how often these walls are vandalized.
Thật đáng thất vọng khi thấy những bức tường này thường xuyên bị phá hoại.
the artist was upset when his mural was vandalized.
Nghệ sĩ đã rất buồn khi bức tranh tường của anh ấy bị phá hoại.
vandalized vehicles were scattered throughout the parking lot.
Những chiếc xe bị phá hoại nằm rải rác khắp bãi đỗ xe.
the school decided to install cameras after their property was vandalized.
Trường học đã quyết định lắp đặt camera sau khi tài sản của họ bị phá hoại.
community members rallied to clean up the vandalized playground.
Các thành viên cộng đồng đã tập hợp lại để dọn dẹp sân chơi bị phá hoại.
local authorities are investigating the recent vandalized sites.
Các cơ quan chức năng địa phương đang điều tra các địa điểm bị phá hoại gần đây.
the library was vandalized, and many books were damaged.
Thư viện đã bị phá hoại và nhiều sách bị hư hại.
residents are concerned about the rise in vandalized properties.
Người dân lo ngại về sự gia tăng các bất động sản bị phá hoại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay