vaquero

[Mỹ]/væˈkɛərəʊ/
[Anh]/vəˈkɛroʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người chăn gia súc; người lái bò; cao bồi
Word Forms
số nhiềuvaqueros

Cụm từ & Cách kết hợp

vaquero hat

mũ vaquero

vaquero boots

giày vaquero

vaquero style

phong cách vaquero

vaquero life

cuộc sống vaquero

vaquero culture

văn hóa vaquero

vaquero rodeo

rodeo vaquero

vaquero music

âm nhạc vaquero

vaquero spirit

tinh thần vaquero

vaquero outfit

trang phục vaquero

vaquero skills

kỹ năng vaquero

Câu ví dụ

the vaquero rides his horse across the plains.

Người chăn gia súc cưỡi ngựa trên những đồng bằng bao la.

the vaquero is skilled in roping cattle.

Người chăn gia súc rất khéo tay trong việc sử dụng dây thừng để bắt gia súc.

every vaquero has a unique style of dress.

Mỗi người chăn gia súc đều có một phong cách ăn mặc độc đáo.

the vaquero's hat protects him from the sun.

Mũ của người chăn gia súc bảo vệ anh ta khỏi ánh nắng mặt trời.

vaqueros often work in remote ranches.

Người chăn gia súc thường làm việc ở những trang trại hẻo lánh.

the vaquero learned his skills from his father.

Người chăn gia súc đã học được kỹ năng của mình từ cha của anh ta.

being a vaquero requires strength and endurance.

Trở thành người chăn gia súc đòi hỏi sức mạnh và sự bền bỉ.

the vaquero's life is closely tied to the land.

Cuộc sống của người chăn gia súc gắn bó mật thiết với đất đai.

many vaqueros participate in rodeos.

Nhiều người chăn gia súc tham gia vào các cuộc thi rodeo.

the vaquero's saddle is an essential tool.

Chắc da của người chăn gia súc là một công cụ thiết yếu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay