vessel

[Mỹ]/ˈvesl/
[Anh]/ˈvesl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thùng chứa; tàu; ống hoặc ống dẫn mang chất lỏng.
Word Forms
số nhiềuvessels

Cụm từ & Cách kết hợp

sailing vessel

tàu buồm

cargo vessel

tàu chở hàng

naval vessel

tàu chiến

fishing vessel

tàu câu cá

research vessel

tàu nghiên cứu

pressure vessel

rõ ràng

blood vessel

mạch máu

vessel wall

thành tàu

carrying vessel

tàu chở hàng

reaction vessel

thiết bị phản ứng

capillary vessel

mạch mao quản

name of vessel

tên tàu

lymphatic vessel

mạch bạch huyết

high pressure vessel

thiết bị chịu áp suất cao

container vessel

tàu container

reactor vessel

thùng phản ứng

culture vessel

tầu văn hóa

pressure vessel code

mã thiết bị chịu áp suất

vacuum vessel

thiết bị chân không

steel vessel

tàu thép

vessel element

thành phần tàu

Câu ví dụ

The vessel is -ging.

Tàu đang -ging.

a vessel of mercy.

một con tàu của lòng thương xót.

part of the vessel flooded.

Một phần của tàu bị tràn.

a vessel to retain water

một vật chứa để giữ nước

The vessels are disburdening.

Những con tàu đang dỡ hàng.

an oceangoing vessel

một con tàu đại dương.

deplete the vessels of the body

làm cạn kiệt các mạch máu của cơ thể

strangulate a blood vessel or an intestine

bóp nghẹt một mạch máu hoặc một đoạn ruột

vessels in distress on or near the coast.

các tàu bị nạn trên hoặc gần bờ biển.

the vessel was locked in ice.

tàu bị mắc kẹt trong băng.

the Russian vessel was on manoeuvres .

tàu chiến Nga đang thực hiện các cuộc diễn tập.

vessels made of ceramics or metal.

các vật chứa làm từ gốm hoặc kim loại.

blood vessels throb and pulsate.

các mạch máu đập và mạch máu.

the vessel is registered as British.

tàu được đăng ký là của Anh.

The vessel was beaten to matchwood on the rocks.

Con tàu đã bị đập tan thành từng mảnh trên đá.

Sinisan also dilatate vessel in auricle of mice.

Sinisan cũng giãn mạch máu trong tai giữa của chuột.

A pot is a vessel for holding food.

Một cái nồi là một vật chứa để đựng thức ăn.

There were many vessels in the harbor today.

Hôm nay có rất nhiều tàu thuyền trong bến cảng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay