| số nhiều | warblings |
warbling bird
chim hót véo vè
warbling sound
tiếng hót véo vè
warbling tune
nhạc véo vè
warbling voice
giọng hót véo vè
warbling melody
bản nhạc véo vè
warbling song
bài hát véo vè
warbling frog
ếch hót véo vè
warbling lark
chim cổ cò hót véo vè
warbling whisper
tiếng thì thầm véo vè
warbling echo
tiếng vọng véo vè
the birds were warbling sweetly in the morning sun.
Những chú chim đang ríu rít ngọt ngào dưới ánh nắng buổi sáng.
i love the sound of warbling streams in the forest.
Tôi yêu âm thanh của những con suối ríu rít trong rừng.
she listened to the warbling of the nightingale.
Cô ấy lắng nghe tiếng hót của chim cổ cò.
the warbling of the frogs filled the night air.
Tiếng kêu của những con ếch đã lấp đầy không khí đêm.
his voice was warbling as he sang the old song.
Giọng hát của anh ấy the thé khi anh ấy hát bài hát cũ.
we sat by the warbling brook, enjoying the peaceful scenery.
Chúng tôi ngồi bên con suối ríu rít, tận hưởng phong cảnh thanh bình.
the warbling of the wind through the trees was soothing.
Tiếng gió thổi qua cây cối thật êm dịu.
children love to imitate the warbling of different birds.
Trẻ em thích bắt chước tiếng hót của những loài chim khác nhau.
she found comfort in the warbling of her favorite song.
Cô ấy tìm thấy sự an ủi trong giai điệu của bài hát yêu thích của mình.
the warbling of the lark heralded the arrival of spring.
Tiếng hót của chim nhại báo hiệu sự xuất hiện của mùa xuân.
warbling bird
chim hót véo vè
warbling sound
tiếng hót véo vè
warbling tune
nhạc véo vè
warbling voice
giọng hót véo vè
warbling melody
bản nhạc véo vè
warbling song
bài hát véo vè
warbling frog
ếch hót véo vè
warbling lark
chim cổ cò hót véo vè
warbling whisper
tiếng thì thầm véo vè
warbling echo
tiếng vọng véo vè
the birds were warbling sweetly in the morning sun.
Những chú chim đang ríu rít ngọt ngào dưới ánh nắng buổi sáng.
i love the sound of warbling streams in the forest.
Tôi yêu âm thanh của những con suối ríu rít trong rừng.
she listened to the warbling of the nightingale.
Cô ấy lắng nghe tiếng hót của chim cổ cò.
the warbling of the frogs filled the night air.
Tiếng kêu của những con ếch đã lấp đầy không khí đêm.
his voice was warbling as he sang the old song.
Giọng hát của anh ấy the thé khi anh ấy hát bài hát cũ.
we sat by the warbling brook, enjoying the peaceful scenery.
Chúng tôi ngồi bên con suối ríu rít, tận hưởng phong cảnh thanh bình.
the warbling of the wind through the trees was soothing.
Tiếng gió thổi qua cây cối thật êm dịu.
children love to imitate the warbling of different birds.
Trẻ em thích bắt chước tiếng hót của những loài chim khác nhau.
she found comfort in the warbling of her favorite song.
Cô ấy tìm thấy sự an ủi trong giai điệu của bài hát yêu thích của mình.
the warbling of the lark heralded the arrival of spring.
Tiếng hót của chim nhại báo hiệu sự xuất hiện của mùa xuân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay