warlords unite
các khanh tướng hợp nhất
warlords clash
các khanh tướng xung đột
warlords rise
các khanh tướng trỗi dậy
warlords fall
các khanh tướng sa sút
warlords battle
các khanh tướng chiến đấu
defeated warlords
các khanh tướng bị đánh bại
warlords' territory
lãnh thổ của các khanh tướng
warlords' power
sức mạnh của các khanh tướng
powerful warlords
các khanh tướng quyền lực
warlords' alliance
liên minh của các khanh tướng
the warlords fought for control over the territory.
Các lãnh chúa chiến đấu để tranh giành quyền kiểm soát lãnh thổ.
many warlords emerged after the civil war.
Nhiều lãnh chúa trỗi dậy sau cuộc nội chiến.
the government struggled to unite the warlords.
Chính phủ phải vật lộn để thống nhất các lãnh chúa.
warlords often have their own private armies.
Các lãnh chúa thường có quân đội riêng.
negotiations between the warlords were tense.
Các cuộc đàm phán giữa các lãnh chúa rất căng thẳng.
the warlords imposed their own laws on the people.
Các lãnh chúa áp đặt luật lệ của riêng họ lên người dân.
some warlords formed alliances to strengthen their power.
Một số lãnh chúa đã thành lập các liên minh để củng cố quyền lực của họ.
the rise of warlords led to widespread chaos.
Sự trỗi dậy của các lãnh chúa dẫn đến tình trạng hỗn loạn lan rộng.
warlords often engage in brutal conflicts.
Các lãnh chúa thường xuyên tham gia vào các cuộc xung đột tàn bạo.
some warlords were once respected leaders.
Một số lãnh chúa từng là những nhà lãnh đạo được kính trọng.
warlords unite
các khanh tướng hợp nhất
warlords clash
các khanh tướng xung đột
warlords rise
các khanh tướng trỗi dậy
warlords fall
các khanh tướng sa sút
warlords battle
các khanh tướng chiến đấu
defeated warlords
các khanh tướng bị đánh bại
warlords' territory
lãnh thổ của các khanh tướng
warlords' power
sức mạnh của các khanh tướng
powerful warlords
các khanh tướng quyền lực
warlords' alliance
liên minh của các khanh tướng
the warlords fought for control over the territory.
Các lãnh chúa chiến đấu để tranh giành quyền kiểm soát lãnh thổ.
many warlords emerged after the civil war.
Nhiều lãnh chúa trỗi dậy sau cuộc nội chiến.
the government struggled to unite the warlords.
Chính phủ phải vật lộn để thống nhất các lãnh chúa.
warlords often have their own private armies.
Các lãnh chúa thường có quân đội riêng.
negotiations between the warlords were tense.
Các cuộc đàm phán giữa các lãnh chúa rất căng thẳng.
the warlords imposed their own laws on the people.
Các lãnh chúa áp đặt luật lệ của riêng họ lên người dân.
some warlords formed alliances to strengthen their power.
Một số lãnh chúa đã thành lập các liên minh để củng cố quyền lực của họ.
the rise of warlords led to widespread chaos.
Sự trỗi dậy của các lãnh chúa dẫn đến tình trạng hỗn loạn lan rộng.
warlords often engage in brutal conflicts.
Các lãnh chúa thường xuyên tham gia vào các cuộc xung đột tàn bạo.
some warlords were once respected leaders.
Một số lãnh chúa từng là những nhà lãnh đạo được kính trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay