whispers

[Mỹ]/ˈwɪspəz/
[Anh]/ˈwɪspərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dạng ngôi thứ ba số ít của thì thầm; nói rất nhẹ nhàng; nói bằng giọng thấp
n. âm thanh của việc thì thầm

Cụm từ & Cách kết hợp

soft whispers

Lời thì thầm nhẹ nhàng

gentle whispers

Lời thì thầm dịu dàng

sweet whispers

Lời thì thầm ngọt ngào

quiet whispers

Lời thì thầm nhẹ nhàng

secret whispers

Lời thì thầm bí mật

softly whispers

Thì thầm nhẹ nhàng

whispers of love

Lời thì thầm tình yêu

whispers in dreams

Lời thì thầm trong giấc mơ

whispers of hope

Lời thì thầm hy vọng

whispers of nature

Lời thì thầm của thiên nhiên

Câu ví dụ

the wind whispers through the trees.

Gió thổi nhẹ nhàng qua những tán cây.

she whispers secrets to her best friend.

Cô ấy thì thầm những bí mật với người bạn thân nhất của mình.

the teacher whispers instructions to the students.

Giáo viên thì thầm hướng dẫn cho học sinh.

he whispers sweet nothings in her ear.

Anh ấy thì thầm những lời yêu thương vào tai cô.

the night whispers promises of adventure.

Đêm thì thầm về những lời hứa hẹn về cuộc phiêu lưu.

the ocean whispers to those who listen.

Đại dương thì thầm với những ai lắng nghe.

she whispers a prayer before the exam.

Cô ấy thì thầm một lời cầu nguyện trước kỳ thi.

the shadows whisper stories of the past.

Những bóng tối thì thầm về những câu chuyện của quá khứ.

he whispers encouragement to his teammates.

Anh ấy thì thầm động viên các đồng đội của mình.

the leaves whisper in the autumn breeze.

Lá cây thì thầm trong làn gió thu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay