wistful

[Mỹ]/ˈwɪstfl/
[Anh]/ˈwɪstfl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. khao khát; trầm tư; gợi nhớ; mong mỏi

Cụm từ & Cách kết hợp

a wistful smile

nụ cười hoài niệm

wistful longing

sự khao khát hoài niệm

wistful memories

những kỷ niệm hoài niệm

Câu ví dụ

wistful response to beauty

phản hồi đầy hoài niệm với vẻ đẹp

a wistful longing for the past

một nỗi khao khát wistful cho quá khứ

her expression was wistful and reminiscent.

biểu hiện của cô ấy đầy tiếc nuối và gợi nhớ.

Miranda felt a wistful longing for the old days.

Miranda cảm thấy một nỗi khao khát wistful cho những ngày xưa cũ.

the wistful eyes which whilom glanced down upon the fields.

đôi mắt buồn man mác đã từng nhìn xuống những cánh đồng.

The statue has a gentleness,an ambience,a wistful elegance.

Tượng có một sự dịu dàng, một không khí, một sự thanh lịch đầy hoài niệm.

Stuant's wistful tranquility and almost saintlike aloofness were hard nuts to crack , even for Sister Agatha.

Sự điềm tĩnh đầy hoài niệm và sự tách biệt gần như thánh thiện của Stuant là những điều khó nắm bắt, ngay cả đối với Nữ tu Agatha.

Trundling chromaticism has the music roll up to a fortissimo, the orchestra still proclaiming the originally wistful piano-theme.

Chủ nghĩa màu sắc lăn lộn khiến âm nhạc tăng lên đến một fortissimo, dàn nhạc vẫn tuyên bố chủ đề piano buồn bã ban đầu.

Ví dụ thực tế

He turned to look at me with a wistful expression.

Anh ấy quay lại nhìn tôi với vẻ mặt đầy tiếc nuối.

Nguồn: Twilight: Eclipse

Twilight is short, and the unseen birds of twilight wistful, catching the heart.

Bóng xế tàn nhanh, và những chú chim không thấy của bóng xế đầy tiếc nuối, chạm đến trái tim.

Nguồn: New Version of University English Comprehensive Course 4

It's the wistful " ah, " the rolling trill, the soothing " ess."

Đó là tiếng thở dài đầy tiếc nuối, âm thanh rên rỉ nhẹ nhàng, âm " ess" êm dịu.

Nguồn: Gourmet food, prayer, and love

" I wish I could have known him" . Her voice was wistful.

“Tôi ước gì tôi đã biết anh ấy.” Giọng nói của cô ấy đầy tiếc nuối.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

He passed away last year, she said, looking suddenly wistful.

Anh ấy qua đời năm ngoái, cô ấy nói, nhìn anh ấy với vẻ mặt đầy tiếc nuối.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

He suggested aromas of flowers, fruit, earth and caramel and grew slightly wistful.

Anh ấy gợi ý về hương thơm của hoa, trái cây, đất và caramel và trở nên hơi tiếc nuối.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Mary-Ann looked back into the past and her funny crumpled face grew wistful.

Mary-Ann nhìn lại quá khứ và khuôn mặt nhăn nheo hài hước của cô ấy trở nên đầy tiếc nuối.

Nguồn: Seek pleasure and have fun.

Orpheus would be wistful, young, artistic looking, Bacchus, energetic and sexy, clearly ready for a good time.

Orpheus sẽ có vẻ đầy tiếc nuối, trẻ trung, có vẻ ngoài nghệ thuật, Bacchus, tràn đầy năng lượng và quyến rũ, rõ ràng là sẵn sàng tận hưởng một khoảng thời gian tốt.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

It made me feel suddenly wistful for Sam.

Nó khiến tôi đột nhiên cảm thấy nhớ Sam và đầy tiếc nuối.

Nguồn: Still Me (Me Before You #3)

The face framed in auburn hair was wistful.

Khuôn mặt được bao quanh bởi mái tóc nâu đỏ có vẻ đầy tiếc nuối.

Nguồn: Goodbye, My Love (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay