bronchiectases
برونکیوektases
vasectases
وازektases
arterial ectases
arterial ectases
multiple ectases
multiple ectases
pulmonary ectases
pulmonary ectases
temporal arterectases
temporal arterectases
bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng giãn động mạch nhiều vị trí ở chi dưới.
بیمار با تشخیص ایستحباب عروقی چندگانه در اندامهای پایینی دچار شده است.
chứng giãn tĩnh mạch thường xuất hiện dưới dạng các tổn thương nhỏ màu xanh tím trên da.
ایستحباب وریدی معمولاً به صورت آسیبهای کوچک رنگ آبی در پوست ظاهر میشود.
chứng giãn động mạch vành có thể được phát hiện qua chụp mạch vành.
ایستحباب عروق کرونر ممکن است از طریق آمیگو عروق کرونر تشخیص داده شود.
chứng giãn động mạch chủ có thể cần can thiệp phẫu thuật nếu giãn nở đáng kể.
ایستحباب عروق ششی در صورت گسترش قابل توجه ممکن است نیاز به مداخله جراحی داشته باشد.
bác sĩ khám chứng giãn kết mạc bằng đèn khe.
پزشک با استفاده از چشمپرداز، ایستحباب جویین را معاینه میکند.
viêm động mạch thái dương thường biểu hiện với tình trạng viêm và giãn động mạch thái dương.
التهاب عروق گردن معمولاً با حالت التهاب و ایستحباب عروق گردن همراه است.
chứng giãn phổi có thể gây khó thở ở bệnh nhân bị ảnh hưởng.
ایستحباب ریوی ممکن است باعث تنگی نفس در بیماران مبتلا شود.
chứng giãn ruột được quan sát trong quá trình nội soi.
ایستحباب روده در حین سکوپی مشاهده میشود.
chứng giãn da thường lành tính nhưng có thể chỉ ra các bệnh lý tiềm ẩn.
ایستحباب پوست معمولاً خوشخیم است اما ممکن است نشان دهنده بیماریهای پنهان باشد.
siêu âm cho thấy nhiều chứng giãn gan ở gan của bệnh nhân.
ultrasonوگرافی نشان داده است که بیمار دارای چندین ایستحباب کبدی در کبد است.
bệnh nhân mắc loạn dưỡng cơ becker thường phát triển chứng giãn động mạch.
بیمار مبتلا به میوپاتی بکر معمولاً با ایستحباب عروقی روبرو میشود.
bác sĩ chẩn đoán hình ảnh ghi nhận nhiều chứng giãn lách trên chụp cắt lớp vi tính.
پزشک با تصویربرداری تشخیص داده است که در سکنیسکنیهای مقطعی، چندین ایستحباب میز ملاحظه میشود.
bronchiectases
برونکیوektases
vasectases
وازektases
arterial ectases
arterial ectases
multiple ectases
multiple ectases
pulmonary ectases
pulmonary ectases
temporal arterectases
temporal arterectases
bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng giãn động mạch nhiều vị trí ở chi dưới.
بیمار با تشخیص ایستحباب عروقی چندگانه در اندامهای پایینی دچار شده است.
chứng giãn tĩnh mạch thường xuất hiện dưới dạng các tổn thương nhỏ màu xanh tím trên da.
ایستحباب وریدی معمولاً به صورت آسیبهای کوچک رنگ آبی در پوست ظاهر میشود.
chứng giãn động mạch vành có thể được phát hiện qua chụp mạch vành.
ایستحباب عروق کرونر ممکن است از طریق آمیگو عروق کرونر تشخیص داده شود.
chứng giãn động mạch chủ có thể cần can thiệp phẫu thuật nếu giãn nở đáng kể.
ایستحباب عروق ششی در صورت گسترش قابل توجه ممکن است نیاز به مداخله جراحی داشته باشد.
bác sĩ khám chứng giãn kết mạc bằng đèn khe.
پزشک با استفاده از چشمپرداز، ایستحباب جویین را معاینه میکند.
viêm động mạch thái dương thường biểu hiện với tình trạng viêm và giãn động mạch thái dương.
التهاب عروق گردن معمولاً با حالت التهاب و ایستحباب عروق گردن همراه است.
chứng giãn phổi có thể gây khó thở ở bệnh nhân bị ảnh hưởng.
ایستحباب ریوی ممکن است باعث تنگی نفس در بیماران مبتلا شود.
chứng giãn ruột được quan sát trong quá trình nội soi.
ایستحباب روده در حین سکوپی مشاهده میشود.
chứng giãn da thường lành tính nhưng có thể chỉ ra các bệnh lý tiềm ẩn.
ایستحباب پوست معمولاً خوشخیم است اما ممکن است نشان دهنده بیماریهای پنهان باشد.
siêu âm cho thấy nhiều chứng giãn gan ở gan của bệnh nhân.
ultrasonوگرافی نشان داده است که بیمار دارای چندین ایستحباب کبدی در کبد است.
bệnh nhân mắc loạn dưỡng cơ becker thường phát triển chứng giãn động mạch.
بیمار مبتلا به میوپاتی بکر معمولاً با ایستحباب عروقی روبرو میشود.
bác sĩ chẩn đoán hình ảnh ghi nhận nhiều chứng giãn lách trên chụp cắt lớp vi tính.
پزشک با تصویربرداری تشخیص داده است که در سکنیسکنیهای مقطعی، چندین ایستحباب میز ملاحظه میشود.
لغات پرجستجو را کاوش کنید
میخواهید واژگان را مؤثرتر یاد بگیرید؟ اپلیکیشن DictoGo را دانلود کنید و از امکانات بیشتری برای حفظ و مرور واژگان لذت ببرید!
همین حالا DictoGo را دانلود کنید